Bỏ qua đến nội dung

纳入

nà rù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuộc về
  2. 2. đem vào
  3. 3. kênh vào

Usage notes

Common mistakes

纳入 is often used with abstract nouns (like 计划, 范围, 体系), not physical objects. Don't use it like English 'put into' for objects.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个建议已被 纳入 计划。
This suggestion has been incorporated into the plan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.