Bỏ qua đến nội dung

绑架

bǎng jià
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắt cóc
  2. 2. cướp máy bay
  3. 3. bắt cóc con tin

Usage notes

Collocations

绑架 typically pairs with 被 (bèi) to indicate passive voice, as in 被绑架 (bèi bǎngjià) 'to be kidnapped'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他被 绑架 了三天后才被救出。
He was kidnapped and was not rescued until three days later.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.