Bỏ qua đến nội dung

绕行

rào xíng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi vòng
  2. 2. lách qua
  3. 3. quay vòng

Usage notes

Collocations

Often used with 路线 (route), as in 绕行路线 (detour route).

Formality

Mainly used in formal or written contexts; in speech, 绕路 or 绕道 are more common.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
前面在修路,我们需要 绕行
The road ahead is under construction, so we need to take a detour.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.