Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. liên tục không dứt
- 2. không ngừng
- 3. luôn luôn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with 行人、车辆、游客, e.g., 游客络绎不绝.
Common mistakes
Do not use 络绎不绝 for abstract things; it's only for people, vehicles, etc., coming and going.
Câu ví dụ
Hiển thị 1参观博物馆的游客 络绎不绝 。
Visitors to the museum came in an endless stream.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.