绣
Định nghĩa
- 1. thêu
- 2. thêu thùa
- 3. khâu thêu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她在 绣 一朵花。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 绣
thêu
tương lai tươi sáng
bạch nhãn đất thấp
đồ thêu
tranh thêu chữ thập
ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của người Choang trong lễ hội)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)
thêu Hồ Nam, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba phong cách còn lại là, và
(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt nâu má hạt dẻ (Zosterops erythropleurus)
lụa thêu hoa văn
xem 坐墩
tấm thảm
hoa cẩm tú cầu
ông lão núi
thêu hoa
giày thêu hoa
võ nghệ hoa mỹ nhưng vô dụng (thành ngữ)
thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba phong cách còn lại là thêu Tương, thêu Việt và thêu Thục)
thêu Tứ Xuyên, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc
(văn chương) tao nhã và hoa mỹ
tốt đẹp