Bỏ qua đến nội dung

xiù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thêu
  2. 2. thêu thùa
  3. 3. khâu thêu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她在 一朵花。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 绣

刺绣
cì xiù

thêu

锦绣前程
jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng

低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

bạch nhãn đất thấp

刺绣品
cì xiù pǐn

đồ thêu

十字绣
shí zì xiù

tranh thêu chữ thập

抛绣球
pāo xiù qiú

ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của người Choang trong lễ hội)

暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)

湘绣
xiāng xiù

thêu Hồ Nam, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba phong cách còn lại là, và

灰腹绣眼鸟
huī fù xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)

粤绣
yuè xiù

thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc

红胁绣眼鸟
hóng xié xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt nâu má hạt dẻ (Zosterops erythropleurus)

绮绣
qǐ xiù

lụa thêu hoa văn

绣墩
xiù dūn

xem 坐墩

绣帷
xiù wéi

tấm thảm

绣球花
xiù qiú huā

hoa cẩm tú cầu

绣球藤
xiù qiú téng

ông lão núi

绣花
xiù huā

thêu hoa

绣花鞋
xiù huā xié

giày thêu hoa

花拳绣腿
huā quán xiù tuǐ

võ nghệ hoa mỹ nhưng vô dụng (thành ngữ)

苏绣
sū xiù

thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba phong cách còn lại là thêu Tương, thêu Việt và thêu Thục)

蜀绣
shǔ xiù

thêu Tứ Xuyên, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc

锦心绣口
jǐn xīn xiù kǒu

(văn chương) tao nhã và hoa mỹ

锦绣
jǐn xiù

tốt đẹp