Bỏ qua đến nội dung

锦绣前程

jǐn xiù qián chéng
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tương lai tươi sáng
  2. 2. tương lai rạng rỡ
  3. 3. tương lai đầy hứa hẹn

Usage notes

Collocations

锦绣前程 is typically used with verbs like 有 (have) or 拥有 (possess), as in 拥有锦绣前程 (to have a bright future).

Formality

锦绣前程 is a formal, literary phrase often used in congratulatory messages or written descriptions of promising futures.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
只要努力,你会有 锦绣前程
As long as you work hard, you will have a bright future.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.