Định nghĩa
- 1. xeo sợi gai
- 2. công lao
- 3. thành tích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绩
thành tích
thành tích
thành tích tốt
vĩ tích
công trạng
chiến công
đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)
bảng điểm
thành tích chiến đấu; (nghĩa bóng) thành tích trong thi đấu
thành tích chính trị
bị đánh bại hoàn toàn
lợi tức tương lai (của khoản đầu tư)
cổ phiếu ưu tú
hiệu quả công việc
huyện Jixi ở Tuyên Thành, An Huy
huyện Jixi (thuộc Tuyên Thành, An Huy)
điểm trung bình (trong giáo dục)
kiểm tra thành tích của ai đó
chiến công hiển hách
chỉ số hiệu suất chính (KPI)