Định nghĩa
- 1. đẹp đẽ
- 2. lụa có hoa văn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绮
đẹp đẽ, thanh nhã
trần nhà (kiến trúc)
giấc mơ đẹp và lãng mạn
phòng nguy nga
trẻ trung
ý nghĩ đẹp (trong văn chương)
ảo tưởng
capriccio (nhạc)
tuổi trẻ
mê hoặc, quyến rũ
cửa sổ trang trí đẹp
tiệc thịnh soạn
lụa thêu hoa văn
lụa đẹp
Ithaca, đảo của Hy Lạp, quê hương của Odysseus
quần áo đẹp
văn hoa mỹ
vẻ đẹp
đường phố lộng lẫy
mây đẹp
đẹp đẽ và tinh xảo
đẹp đẽ; lộng lẫy
vải gấm hoa lộng lẫy