维新
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cải cách (chính trị)
- 2. phục hưng
- 3. hiện đại hóa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 维新
mọi người cùng tham gia cải cách (thành ngữ)
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
Minh Trị Duy Tân (Nhật Bản, 1868)
Cuộc Duy tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đình nhà Thanh
phái cải cách
Cuộc cải cách trăm ngày (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại