Định nghĩa
- 1. cải cách (chính trị)
- 2. phục hưng
- 3. hiện đại hóa
Từ chứa 维新
mọi người cùng tham gia cải cách (thành ngữ)
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
Minh Trị Duy Tân (Nhật Bản, 1868)
Cuộc Duy tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đình nhà Thanh
phái cải cách
Cuộc cải cách trăm ngày (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại