Bỏ qua đến nội dung

编制

biān zhì
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biên chế
  2. 2. biên soạn
  3. 3. lập kế hoạch

Usage notes

Collocations

编制 is often used with 人员 (staff) or 名额 (quota) in formal HR contexts.

Common mistakes

Do not confuse 编制 (establish a structure) with 编译 (compile code); 编制 is for plans, budgets, or organizational units.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个部门还没有正式的 编制
This department does not yet have an official staffing structure.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.