Bỏ qua đến nội dung

编号

biān hào
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số hiệu
  2. 2. số thứ tự
  3. 3. số seri

Usage notes

Common mistakes

As a verb, 编号 is typically used with an object (e.g., 编号文件), not alone like 'to number' in English.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把这些文件 编号
Please number these documents.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.