Bỏ qua đến nội dung

hào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số
  2. 2. dấu hiệu
  3. 3. cửa hiệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
今天几
他挂了一个内科

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 号

代号
dài hào

tên mật

信号
xìn hào

tín hiệu

口号
kǒu hào

slogan

型号
xíng hào

mẫu

外号
wài hào

biệt danh

括号
kuò hào

dấu ngoặc

挂号
guà hào

đăng ký

称号
chēng hào

tước hiệu

符号
fú hào

biểu tượng

绰号
chuò hào

biệt danh

编号
biān hào

số hiệu

老字号
lǎo zì hào

thương hiệu lâu đời

号召
hào zhào

kêu gọi

号码
hào mǎ

số

号称
hào chēng

được biết đến như

记号
jì hao

dấu hiệu

账号
zhàng hào

tài khoản

车号
chē hào

số xe

头号
tóu hào

số một

一号电池
yī hào diàn chí

pin cỡ D

一号木杆
yī hào mù gān

gậy gỗ số 1

一号
yī hào

ngày mồng một

七号电池
qī hào diàn chí

pin AAA

三号木杆
sān hào mù gān

gậy gỗ số 3

三号电池
sān hào diàn chí

pin cỡ C

上一号
shàng yī hào

đi tiểu

不等号
bù děng hào

dấu bất đẳng thức

中括号
zhōng kuò hào

ngoặc vuông

中号
zhōng hào

cỡ trung

串号
chuàn hào

số nhận dạng

乘号
chéng hào

dấu nhân

九号球
jiǔ hào qiú

bi-da chín bi

干号
gān háo

khóc to không ra nước mắt

二号
èr hào

ngày mồng hai

二号人物
èr hào rén wù

người đứng thứ hai

二号电池
èr hào diàn chí

pin cỡ số 2

五号
wǔ hào

ngày mùng năm

五号电池
wǔ hào diàn chí

pin AA

井号
jǐng hào

dấu thăng

亚符号模型
yà fú hào mó xíng

mô hình dưới ký hiệu

亚罗号
yà luó hào

Arrow (tàu đăng ký tại Hồng Kông liên quan đến sự kiện lịch sử năm 1856, được dùng làm cớ cho Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)

亚罗号事件
yà luó hào shì jiàn

Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cớ cho cuộc Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)

代字号
dài zì hào

dấu ngã

伴侣号
bàn lǚ hào

HMS Consort

伽利略号
jiā lì lüe4 hào

tàu thăm dò Galileo

低音大号
dī yīn dà hào

tuba trầm

佛号
fó hào

danh hiệu Phật

信号灯
xìn hào dēng

đèn tín hiệu

信号台
xìn hào tái

tín hiệu đài

信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

传真号码
chuán zhēn hào mǎ

số fax

伤号
shāng hào

thương binh

光信号
guāng xìn hào

tín hiệu quang

公众号
gōng zhòng hào

tài khoản chính thức

六角括号
liù jiǎo kuò hào

ngoặc vuông kép 〔〕

冒号
mào hào

dấu hai chấm

出号
chū hào

cỡ lớn

分号
fēn hào

dấu chấm phẩy

刊号
kān hào

số phát hành

别号
bié hào

biệt hiệu

前信号灯
qián xìn hào dēng

đèn tín hiệu trước

创刊号
chuàng kān hào

số đầu tiên

加减号
jiā jiǎn hào

dấu cộng trừ

加号
jiā hào

dấu cộng

勾号
gōu hào

dấu kiểm

区号
qū hào

mã vùng

升号
shēng hào

dấu thăng

句号
jù hào

dấu chấm câu

名号
míng hào

danh hiệu

吹号
chuī hào

thổi kèn

呼号
hū háo

kêu gào

和谐号
hé xié hào

tàu cao tốc Hòa Hài

哀号
āi háo

than khóc thảm thiết

商号
shāng hào

cửa hàng

问号
wèn hào

dấu hỏi

单号
dān hào

số lẻ

四号电池
sì hào diàn chí

pin AAA

四角号码
sì jiǎo hào mǎ

mã bốn góc

国号
guó hào

quốc hiệu

国语注音符号第一式
guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Bopomofo

圆括号
yuán kuò hào

dấu ngoặc tròn

大括号
dà kuò hào

dấu ngoặc nhọn

大号
dà hào

tuba

天问一号
tiān wèn yī hào

Thiên Vấn 1, sứ mệnh Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên Sao Hỏa phóng năm 2020

奋进号
fèn jìn hào

Tàu con thoi Endeavour

字号
zì hào

mã chữ số

字号
zì hao

cỡ chữ

学号
xué hào

số hiệu sinh viên

宇宙号
yǔ zhòu hào

Cosmos, loạt tàu vũ trụ của Nga

封号
fēng hào

tước hiệu được ban cho một người (cổ)

尊号
zūn hào

tôn hiệu

对号
duì hào

dấu tích

对号入座
duì hào rù zuò

ngồi đúng số ghế theo vé

小括号
xiǎo kuò hào

dấu ngoặc vuông

小号
xiǎo hào

kèn trumpet

小鹰号
xiǎo yīng hào

tàu sân bay Kitty Hawk (Hoa Kỳ)

尖括号
jiān kuò hào

dấu ngoặc nhọn < >

尼米兹号
ní mǐ zī hào

tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân lớp Nimitz của Hoa Kỳ

工号
gōng hào

số nhân viên

帐号
zhàng hào

số tài khoản

年号
nián hào

niên hiệu

几号
jǐ hào

(tiếng lóng) hê-rô-in

序列号
xù liè hào

số sê-ri

序号
xù hào

số thứ tự

座号
zuò hào

số ghế

庙号
miào hào

miếu hiệu của hoàng đế Trung Quốc đã qua đời

引号
yǐn hào

dấu ngoặc kép

引号完
yǐn hào wán

kết thúc trích dẫn

引号完毕
yǐn hào wán bì

kết thúc trích dẫn

后信号灯
hòu xìn hào dēng

đèn tín hiệu phía sau xe

徽号
huī hào

danh hiệu vinh dự

感叹号
gǎn tàn hào

dấu chấm than !

打响名号
dǎ xiǎng míng hào

trở nên nổi tiếng

批准文号
pī zhǔn wén hào

số văn bản phê duyệt

批号
pī hào

số lô

抽号
chōu hào

rút thăm ngẫu nhiên (như trong xổ số)

拍号
pāi hào

chỉ số nhịp (trong âm nhạc)

挑战者号
tiǎo zhàn zhě hào

Tàu con thoi Challenger

挂号信
guà hào xìn

thư bảo đảm

挂号证
guà hào zhèng

thẻ đăng ký khám bệnh

摇号
yáo hào

bốc thăm

撇号
piě hào

dấu lược (')

拨号
bō hào

quay số điện thoại

拨号盘
bō hào pán

mặt số điện thoại

拨号连接
bō hào lián jiē

kết nối quay số

拨号音
bō hào yīn

âm báo quay số

数位信号
shù wèi xìn hào

tín hiệu số

数字信号
shù zì xìn hào

tín hiệu số

料号
liào hào

số hiệu linh kiện

斜线号
xié xiàn hào

dấu gạch chéo (dấu câu)

方括号
fāng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ]

方头括号
fāng tóu kuò hào

dấu ngoặc vuông dạng thấu kính (【】 hoặc 〖〗)

旗号
qí hào

cờ hiệu (thường dùng theo nghĩa bóng, thường mang nghĩa xấu, để chỉ 'cớ' hoặc 'mục đích bề ngoài')

星号
xīng hào

dấu hoa thị * (dấu câu)

暗号
àn hào

tín hiệu bí mật

书名号
shū míng hào

dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dùng để đánh dấu tên sách, v.v.)

书写符号
shū xiě fú hào

ký hiệu viết

月亮女神号
yuè liang nǚ shén hào

SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

本位号
běn wèi hào

dấu bình (trong ký hiệu âm nhạc), ♮

根号
gēn hào

dấu căn √ (toán học)

标号
biāo hào

cấp

标点符号
biāo diǎn fú hào

dấu chấm câu

模拟信号
mó nǐ xìn hào

tín hiệu tương tự

叹号
tàn hào

dấu chấm than

正号
zhèng hào

dấu dương (toán học)

正负号
zhèng fù hào

dấu cộng trừ ± (toán học)

汽车号牌
qì chē hào pái

biển số đăng ký xe cơ giới

法国号
fǎ guó hào

kèn cor (Pháp)

法号
fǎ hào

pháp danh

泡病号
pào bìng hào

giả vờ ốm để lười biếng

波浪号
bō làng hào

dấu ngã ( ~)

注音符号
zhù yīn fú hào

ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại (bảng chữ cái phiên âm tiếng Trung, dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn gọi là Bopomofo)

泰坦尼克号
tài tǎn ní kè hào

Tàu Titanic, tàu chở khách của Anh bị chìm năm 1912

混号
hùn hào

biệt danh

减号
jiǎn hào

dấu trừ (toán học)

浑号
hún hào

biệt hiệu

溜号
liū hào

(thông tục) lẻn đi

无符号
wú fú hào

không dấu (giá trị tuyệt đối, không xét đến dấu cộng hay trừ)

灯号
dēng hào

đèn tín hiệu nhấp nháy

牌号
pái hào

nhãn hiệu

特大号
tè dà hào

khổng lồ

狼号鬼哭
láng háo guǐ kū

tiếng hú của sói, tiếng khóc của quỷ (thành ngữ); tiếng kêu thảm thiết

猎杀红色十月号
liè shā hóng sè shí yuè hào

Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy

番号
fān hào

số hiệu đơn vị quân đội

画等号
huà děng hào

coi là tương đương

病号
bìng hào

quân nhân ốm

发现号
fā xiàn hào

Tàu con thoi Discovery

发号施令
fā hào shī lìng

ra lệnh chỉ huy người khác (thành ngữ)

百分号
bǎi fēn hào

dấu phần trăm %

省字号
shěng zì hào

dấu lược (dấu câu)

省略符号
shěng lüe4 fú hào

dấu lược

省略号
shěng lüe4 hào

dấu ba chấm

破折号
pò zhé hào

gạch ngang

祝融号
zhù róng hào

xe tự hành Zhurong của Trung Quốc trên Sao Hỏa, hạ cánh xuống hành tinh này vào năm 2021

神舟号飞船
shén zhōu hào fēi chuán

Tàu vũ trụ Thần Châu

礼炮号
lǐ pào hào

Salyut (loạt tàu vũ trụ của Nga)

空号
kōng hào

số điện thoại không liên lạc được

空军一号
kōng jūn yī hào

Không lực Một, máy bay chuyên cơ của Tổng thống Mỹ

符号学
fú hào xué

kí hiệu học

等号
děng hào

dấu bằng (trong toán học) =

紫石英号
zǐ shí yīng hào

HMS Amethyst, tàu hộ tống của Hải quân Hoàng gia Anh tham gia trận đấu súng với Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc trên sông Trường Giang năm 1949

联盟号
lián méng hào

Liên minh (Soyuz), dòng tàu vũ trụ của Nga

股票代号
gǔ piào dài hào

ký hiệu cổ phiếu

腿号
tuǐ hào

vòng đeo chân (ở chim)

腿号箍
tuǐ hào gū

xem 腿號|腿号

花括号
huā kuò hào

dấu ngoặc nhọn

着重号
zhuó zhòng hào

dấu chấm dưới (dấu câu tiếng Trung dùng để nhấn mạnh, tương tự như in nghiêng trong tiếng Tây phương)

虚缺号
xū quē hào

ký tự ô vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị khuyết

号令
hào lìng

mệnh lệnh (đặc biệt là trong quân đội)

号令如山
hào lìng rú shān

mệnh lệnh như núi

号兵
hào bīng

lính thổi kèn hiệu

号叫
háo jiào

tru lên

号召力
hào zhào lì

khả năng tập hợp người ủng hộ

号哭
háo kū

khóc to

号啕
háo táo

khóc

号丧
háo sang

khóc lóc

号外
hào wài

(báo chí) số đặc biệt

号子
hào zi

tiếng hò lao động

号手
hào shǒu

người thổi kèn trumpet

号数
hào shù

số trong một dãy