缪
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 缪
Albert Camus (1913-1960), triết gia, nhà văn và nhà báo người Pháp gốc Algeria
Samuel (tên riêng)
Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh
phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước
sai lầm
quyến luyến, gắn bó tình cảm với ai đó hoặc điều gì đó
kế hoạch
Muse (thần thoại Hy Lạp)