Bỏ qua đến nội dung

缺少

quē shǎo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thiếu
  2. 2. không đủ
  3. 3. sự thiếu

Usage notes

Collocations

Followed directly by the thing lacked (e.g., 缺少经验). No preposition is needed.

Common mistakes

Cannot be used as a noun; use 缺乏 for noun phrases (e.g., 经验的缺乏).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个地区 缺少 水资源。
This area lacks water resources.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.