Bỏ qua đến nội dung

shǎo
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ít
  2. 2. ít hơn
  3. 3. ít hơn một chút

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
最近下雨很
炒菜的时候 放一点味精。
過多會壞事,過 不濟事。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806551)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 少

不少
bù shǎo

nhiều

多少
duō shǎo

bao nhiêu

多少
duō shao

bao nhiêu

少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu

少儿
shào ér

trẻ em

少女
shào nǚ

cô gái

少年
shào nián

thanh niên

少数
shǎo shù

số ít

少有
shǎo yǒu

hiếm

少林寺
shào lín sì

Thiếu Lâm Tự

少见
shǎo jiàn

hiếm

少量
shǎo liàng

một ít

必不可少
bì bù kě shǎo

không thể thiếu

或多或少
huò duō huò shǎo

hơn kém

极少数
jí shǎo shù

rất ít

减少
jiǎn shǎo

giảm

稀少
xī shǎo

hiếm

缺少
quē shǎo

thiếu

至少
zhì shǎo

ít nhất

青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên

不可少
bù kě shǎo

không thể thiếu

不可缺少
bù kě quē shǎo

không thể thiếu

也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

人烟稀少
rén yān xī shǎo

vắng vẻ không bóng người

以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều

僧多粥少
sēng duō zhōu shǎo

nhiều người ít phần

凶多吉少
xiōng duō jí shǎo

hung nhiều cát ít

刘少奇
liú shào qí

Lưu Thiếu Kỳ

多一事不如少一事
duō yī shì bù rú shǎo yī shì

thà tránh rắc rối không cần thiết (thành ngữ)

多多少少
duō duō shǎo shǎo

ở một mức độ nào đó

多少有些
duō shǎo yǒu xiē

hơi có phần nào đó

多栽花少栽刺
duō zāi huā shǎo zāi cì

nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi

多退少补
duō tuì shǎo bǔ

(sau khi trả trước một khoản) hoàn lại (nếu trả thừa) hoặc bù thêm (nếu trả thiếu)

寡二少双
guǎ èr shǎo shuāng

vô song

少不得
shǎo bu dé

không thể tránh khỏi

少之又少
shǎo zhī yòu shǎo

rất ít; rất hiếm

少来
shǎo lái

kiềm chế (không làm gì đó)

少儿不宜
shào ér bù yí

không thích hợp cho trẻ em

少刻
shǎo kè

một lúc

少块肉
shǎo kuài ròu

(sẽ) không hại gì (khi làm gì đó)

少壮派
shào zhuàng pài

phái trẻ

少女
shào nǚ

cô gái

少女峰
shào nǚ fēng

Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

少奶奶
shào nǎi nai

thiếu nãi nai, tiểu thư nhà chủ

少妇
shào fù

thiếu phụ

少子化
shǎo zǐ huà

tỉ lệ sinh giảm

少安毋躁
shǎo ān wú zào

giữ bình tĩnh, đừng kích động

少将
shào jiàng

thiếu tướng

少尉
shào wèi

thiếu úy (cấp bậc quân đội)

少年之家
shào nián zhī jiā

nhà thiếu nhi

少年先锋队
shào nián xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

少年宫
shào nián gōng

Cung thiếu nhi, cơ sở nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

少年犯
shào nián fàn

phạm nhân trẻ tuổi

少年老成
shào nián lǎo chéng

trẻ mà già dặn

少府
shào fǔ

Thiếu phủ, một trong Cửu khanh thời phong kiến Trung Quốc

少放
shǎo fàng

cho ít vào

少数民族
shǎo shù mín zú

dân tộc thiểu số

少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã chính thức của huyện Trung Quốc)

少东
shào dōng

con trai của ông chủ

少东家
shào dōng jiā

con trai ông chủ

少林
shào lín

Thiếu Lâm tự và phái võ thuật Thiếu Lâm

少校
shào xiào

sĩ quan cấp dưới trong quân đội Trung Quốc

少根筋
shǎo gēn jīn

(thông tục) đần độn

少爷
shào ye

con trai ông chủ

少男
shào nán

trai trẻ chưa vợ; chàng trai trẻ

少男少女
shào nán shào nǚ

trai gái trẻ

少突胶质
shǎo tū jiāo zhì

tế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương

少管闲事
shǎo guǎn xián shì

Lo việc của mình đi!

少艾
shào ài

trẻ và xinh đẹp

少见多怪
shǎo jiàn duō guài

ít thấy lạ

少许
shǎo xǔ

một chút

少说为佳
shǎo shuō wéi jiā

Ít lời là tốt nhất.

少选
shǎo xuǎn

một lúc

少间
shǎo jiàn

chẳng bao lâu

少阳病
shào yáng bìng

bệnh thiếu dương trong Đông y

少阳经
shào yáng jīng

kinh thiếu dương túc đởm (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)

少顷
shǎo qǐng

một lúc sau

年少
nián shào

trẻ tuổi

年少无知
nián shào wú zhī

trẻ tuổi và thiếu kinh nghiệm; ngây thơ

必不可少组成
bì bù kě shǎo zǔ chéng

sự cần thiết tuyệt đối

恶少
è shào

kẻ côn đồ trẻ tuổi

最少
zuì shǎo

ít nhất

有不少名堂
yǒu bù shǎo míng tang

có nhiều điều thú vị trong đó

极少
jí shǎo

rất ít

洋场恶少
yáng chǎng è shào

nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)

海军少校
hǎi jūn shào xiào

thiếu tá hải quân

狼多肉少
láng duō ròu shǎo

nhiều sói ít thịt

男女老少
nán nǚ lǎo shào

mọi loại người

疏谋少略
shū móu shǎo lüe4

không có khả năng lập kế hoạch

发热伴血小板减少综合征
fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

短少
duǎn shǎo

thiếu hụt số lượng đầy đủ

积少成多
jī shǎo chéng duō

tích ít thành nhiều; góp gió thành bão

空中少爷
kōng zhōng shào ye

tiếp viên hàng không nam

粥少僧多
zhōu shǎo sēng duō

xem 僧多粥少

缺心少肺
quē xīn shǎo fèi

thiếu não

缺斤少两
quē jīn shǎo liǎng

thiếu cân

缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc

聚少离多
jù shǎo lí duō

(thành ngữ) (của vợ chồng, v.v.) sống xa nhau nhiều hơn bên nhau; gặp nhau rất ít

花有重开日,人无再少年
huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có thể nở lại, nhưng người không thể trẻ lại (tục ngữ)

过少
guò shǎo

quá ít

酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)

钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà

鲜少
xiǎn shǎo

rất ít