Bỏ qua đến nội dung

缺席

quē xí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vắng mặt
  2. 2. không có mặt

Usage notes

Common mistakes

Do not use 缺席 with a location object like 缺席学校 (incorrect). Instead, say 在学校缺席 or use 缺课 for classes.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他今天 缺席 了会议。
He was absent from the meeting today.
他今天无故 缺席 了会议。
He missed the meeting today without reason.
湯姆 缺席
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826133)
沒有學生 缺席
Nguồn: Tatoeba.org (ID 885374)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.