Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiếu
  2. 2. ghế
  3. 3. bàn tiệc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的一 话让我受益匪浅。
群眾從觀眾 上湧了出來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 337239)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 席

主席
zhǔ xí

Chủ tịch

出席
chū xí

tham dự

席位
xí wèi

ghế ngồi

缺席
quē xí

vắng mặt

首席
shǒu xí

trưởng

一席话
yī xí huà

lời nói

一席之地
yī xí zhī dì

một vị trí được công nhận

主席国
zhǔ xí guó

nước chủ tịch

主席团
zhǔ xí tuán

đoàn chủ tịch

主席台
zhǔ xí tái

bục chủ tọa

入席
rù xí

vào chỗ ngồi

出席者
chū xí zhě

người tham dự

出席表决比例
chū xí biǎo jué bǐ lì

tỷ lệ người có mặt biểu quyết

列席
liè xí

dự thính

副主席
fù zhǔ xí

phó chủ tịch

割席
gē xí

cắt đứt quan hệ với bạn

助手席
zhù shǒu xí

ghế hành khách phía trước

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

即席
jí xí

ứng khẩu

国家主席
guó jiā zhǔ xí

Chủ tịch nước

坐席
zuò xí

chỗ ngồi (trong tiệc)

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

宴席
yàn xí

tiệc; yến tiệc

审判席
shěn pàn xí

ghế xét xử

席凡宁根
xí fán níng gēn

Scheveningen, khu nghỉ dưỡng ở Den Haag (La Hay), Hà Lan

席勒
xí lè

Schiller (tên người)

席地而坐
xí dì ér zuò

ngồi bệt xuống đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

席地而睡
xí dì ér shuì

ngủ trên mặt đất

席梦思
xí mèng sī

nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty chăn ga gối đệm Simmons)

席子
xí zi

chiếu đan

席德尼
xí dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên người)

席卷
xí juǎn

cuốn sạch

座席
zuò xí

chỗ ngồi (trong yến tiệc)

座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: bữa tiệc không có chỗ trống

弗里德里希·席勒
fú lǐ dé lǐ xī · xí lè

Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

打席
dǎ xí

lượt đánh (trong bóng chày)

散席
sàn xí

kết thúc tiệc

敬老席
jìng lǎo xí

chỗ ưu tiên cho người già (trên xe buýt v.v.)

末席
mò xí

chỗ ngồi cuối

枕席
zhěn xí

chiếu gối

毛主席
máo zhǔ xí

Chủ tịch Mao

毛主席语录
máo zhǔ xí yǔ lù

Trích dẫn của Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976

流水席
liú shuǐ xí

tiệc đứng, tiệc chiêu đãi khách đến nhiều đợt, mỗi đợt được phục vụ đồ ăn ngay khi đến

凉席
liáng xí

chiếu mát mùa hè (ví dụ bằng tre đan)

满汉全席
mǎn hàn quán xí

yến tiệc Mãn Hán toàn yến, bữa tiệc hoàng gia huyền thoại thời nhà Thanh

硬席
yìng xí

ghế cứng (trên tàu hỏa)

砚席
yàn xí

nghiên và chiếu (đồ dùng học tập)

筵席
yán xí

tiệc

筵席捐
yán xí juān

thuế tiệc

联席会议
lián xí huì yì

hội nghị liên tịch

联席董事
lián xí dǒng shì

phó giám đốc liên kết

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

苇席
wěi xí

chiếu cói

芦席
lú xí

chiếu cói

虚席以待
xū xí yǐ dài

dành chỗ trống để chờ ai (thành ngữ)

证人席
zhèng rén xí

bục nhân chứng

议席
yì xí

ghế trong quốc hội hoặc hội đồng lập pháp

越席
yuè xí

rời khỏi chỗ ngồi

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
lù yì sī · yī nà xī ào · lú lā · dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brasil

软席
ruǎn xí

ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)

办酒席
bàn jiǔ xí

tổ chức tiệc

退席
tuì xí

rời khỏi cuộc họp

逃席
táo xí

trốn tiệc (không cáo từ)

还席
huán xí

đáp lễ tiệc

酒席
jiǔ xí

tiệc rượu

首席代表
shǒu xí dài biǎo

đại diện chính

首席信息官
shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān

giám đốc điều hành (CEO)

首席大法官
shǒu xí dà fǎ guān

Chánh án Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ

首席技术官
shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

首席法官
shǒu xí fǎ guān

Chánh án

首席营销官
shǒu xí yíng xiāo guān

giám đốc tiếp thị (CMO)

首席财务官
shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)

首席运营官
shǒu xí yùn yíng guān

giám đốc vận hành (COO)

驾驶席
jià shǐ xí

ghế lái

党主席
dǎng zhǔ xí

chủ tịch đảng