Bỏ qua đến nội dung

网路

wǎng lù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mạng (máy tính, viễn thông)
  2. 2. Internet
  3. 3. thuật ngữ Đài Loan cho

Từ chứa 网路

主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi

交换网路
jiāo huàn wǎng lù

mạng chuyển mạch

以太网路
yǐ tài wǎng lù

Ethernet

企业内网路
qǐ yè nèi wǎng lù

mạng nội bộ doanh nghiệp

企业间网路
qǐ yè jiān wǎng lù

mạng ngoài doanh nghiệp

公共交换电话网路
gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù

mạng điện thoại công cộng

加值型网路
jiā zhí xíng wǎng lù

mạng giá trị gia tăng

区域网路
qū yù wǎng lù

mạng cục bộ

区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

专用网路
zhuān yòng wǎng lù

mạng chuyên dụng

广域网路
guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng

广播网路
guǎng bō wǎng lù

mạng lưới phát thanh

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

数位网路
shù wèi wǎng lù

mạng kỹ thuật số

无线网路
wú xiàn wǎng lù

mạng không dây

异质网路
yì zhì wǎng lù

mạng không đồng nhất

神经网路
shén jīng wǎng lù

mạng nơ-ron (nhân tạo hoặc sinh học)

网路作业系统
wǎng lù zuò yè xì tǒng

hệ điều hành mạng

网路平台
wǎng lù píng tái

nền tảng mạng

网路应用
wǎng lù yìng yòng

ứng dụng mạng

网路服务
wǎng lù fú wù

dịch vụ mạng

网路架构
wǎng lù jià gòu

cơ sở hạ tầng mạng

网路特务
wǎng lù tè wu

bình luận viên Internet ẩn danh do nhà nước bảo trợ

网路环境
wǎng lù huán jìng

môi trường mạng

网路节点
wǎng lù jié diǎn

nút mạng

网路节点介面
wǎng lù jié diǎn jiè miàn

giao diện nút mạng

网路链接层
wǎng lù liàn jiē céng

tầng liên kết mạng

网际网路
wǎng jì wǎng lù

Internet

超高速乙太网路
chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

Ethernet tốc độ siêu cao

长途网路
cháng tú wǎng lù

mạng lưới đường dài

电信网路
diàn xìn wǎng lù

mạng lưới viễn thông

电脑网路
diàn nǎo wǎng lù

mạng máy tính

电话网路
diàn huà wǎng lù

mạng lưới điện thoại

骨干网路
gǔ gàn wǎng lù

mạng lõi