Bỏ qua đến nội dung

美满

měi mǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạnh phúc
  2. 2. vui vẻ
  3. 3. hoàn mỹ

Usage notes

Collocations

美满常与“婚姻”、“家庭”、“生活”等词搭配,表示幸福完满,但不用于描述个人的心情,比如不说“我心情美满”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们的婚姻十分 美满
Their marriage is very happy and blissful.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.