Bỏ qua đến nội dung

měi
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đẹp
  2. 2. đẹp đẽ
  3. 3. đẹp mắt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
内在 比外在 更重要。
她的心灵很
这里的风光真
那位歌手的声音很
有人付給他10000 圓。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5595147)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 美

健美
jiàn měi

sức khỏe và vẻ đẹp

优美
yōu měi

graceful

媲美
pì měi

sánh ngang

完美
wán měi

hoàn hảo

审美
shěn měi

thẩm mỹ

物美价廉
wù měi jià lián

chất lượng tốt và giá rẻ

甜美
tián měi

ngọt ngào

秀美
xiù měi

đẹp thanh nhã

精美
jīng měi

tinh xảo

美中不足
měi zhōng bù zú

một điều tiếc nuối nhỏ

美人
měi rén

người đẹp

美元
měi yuán

đô la Mỹ

美化
měi huà

làm đẹp

美味
měi wèi

ngon

美女
měi nǚ

đẹp gái

美好
měi hǎo

đẹp

美妙
měi miào

tuyệt vời

美容
měi róng

làm đẹp

美德
měi dé

đức tính

美景
měi jǐng

cảnh đẹp

美滋滋
měi zī zī

rất vui

美满
měi mǎn

hạnh phúc

美术
měi shù

nghệ thuật

美观
měi guān

đẹp mắt

美金
měi jīn

USD

美食
měi shí

món ăn ngon

美丽
měi lì

đẹp

赞美
zàn měi

khen ngợi

鲜美
xiān měi

ngon

七美
qī měi

xã Qimei

七美乡
qī měi xiāng

xã Thất Mỹ

世界小姐选美
shì jiè xiǎo jie xuǎn měi

Hoa hậu Thế giới

中国美术馆
zhōng guó měi shù guǎn

Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Trung Quốc

中美
zhōng měi

Trung-Mỹ

中美文化研究中心
zhōng měi wén huà yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

中美洲
zhōng měi zhōu

Trung Mỹ

五分美金
wǔ fēn měi jīn

đồng năm xu Mỹ

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

亚美利加
yà měi lì jiā

châu Mỹ

亚美利加洲
yà měi lì jiā zhōu

châu Mỹ

亚美尼亚
yà měi ní yà

Armenia

佳美
jiā měi

tốt đẹp

俊美
jùn měi

tuấn mỹ

俏美
qiào měi

xinh đẹp

健美操
jiàn měi cāo

thể dục nhịp điệu

健美运动
jiàn měi yùn dòng

thể hình

价廉物美
jià lián wù měi

rẻ mà chất lượng tốt

内在美
nèi zài měi

vẻ đẹp nội tâm

全美
quán měi

toàn nước Mỹ

全美广播公司
quán měi guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Toàn quốc Hoa Kỳ

两全其美
liǎng quán qí měi

lưỡng toàn kỳ mỹ

八美
bā měi

Bamay ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

八美乡
bā měi xiāng

xã Bamei

凌志美
líng zhì měi

Laura Ling, nữ nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên bắt giam vì tình nghi làm gián điệp năm 2009

努美阿
nǔ měi ā

Nouméa, thủ đô của New Caledonia

北美
běi měi

Bắc Mỹ

北美洲
běi měi zhōu

Bắc Mỹ

十全十美
shí quán shí měi

hoàn mỹ toàn diện

南北美
nán běi měi

Bắc và Nam Mỹ

南美
nán měi

Nam Mỹ

南美梨
nán měi lí

南美洲
nán měi zhōu

Nam Mỹ

博美犬
bó měi quǎn

Chó Pomeranian

卡美拉
kǎ měi lā

Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)

卡美洛
kǎ měi luò

Camelot, nơi ngự trị của vua Arthur huyền thoại

反美
fǎn měi

chống Mỹ

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

味美思酒
wèi měi sī jiǔ

rượu vermouth

和美
hé měi

hài hòa

和美镇
hé měi zhèn

Trấn Hòa Mỹ

哀的美敦书
āi dì měi dūn shū

tối hậu thư

哆啰美远
duō luō měi yuǎn

Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

哆啰美远族
duō luō měi yuǎn zú

người Torobiawan

唯美
wéi měi

thẩm mỹ

四大美女
sì dà měi nǚ

tứ đại mỹ nữ

国美
guó měi

GOME

国美电器
guó měi diàn qì

GOME Điện máy

壮美
zhuàng měi

tráng mỹ

大美人
dà měi rén

người phụ nữ xinh đẹp tuyệt trần

天公不作美
tiān gōng bù zuò měi

Trời không chiều lòng người (thành ngữ)

天公作美
tiān gōng zuò měi

Trời giúp đỡ (thành ngữ)

娇美
jiāo měi

xinh xắn

宋美龄
sòng měi líng

Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

完美无瑕
wán měi wú xiá

hoàn mỹ không tì vết

完美无缺
wán měi wú quē

hoàn mỹ không tì vết

审美快感
shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

审美活动
shěn měi huó dòng

thưởng thức nghệ thuật

审美眼光
shěn měi yǎn guāng

con mắt thẩm mỹ

审美观
shěn měi guān

quan niệm thẩm mỹ

专美于前
zhuān měi yú qián

độc chiếm ánh đèn sân khấu (thành ngữ)

对称美
duì chèn měi

vẻ đẹp đối xứng

对美
duì měi

đối với Mỹ

小野不由美
xiǎo yě bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia người Nhật

尼亚美
ní yà měi

Niamey, thủ đô của Niger

工艺美术
gōng yì měi shù

mỹ thuật ứng dụng

幽美
yōu měi

(nơi chốn) đẹp và yên tĩnh

广州美术学院
guǎng zhōu měi shù xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

德智体美
dé zhì tǐ měi

mục tiêu giáo dục: đạo đức, trí tuệ, thể chất và thẩm mỹ

心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)

恬美
tián měi

yên tĩnh và đẹp đẽ

想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美

想得美
xiǎng dé měi

mơ đẹp quá!

爱美
ài měi

yêu cái đẹp

爱美之心,人皆有之
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

ai mỹ chi tâm, nhân giai hữu chi: ai thích cái đẹp là lòng người ai cũng có

房地美
fáng dì měi

Freddie Mac, công ty thế chấp Hoa Kỳ

抗美援朝
kàng měi yuán cháo

kháng Mỹ viện Triều (khẩu hiệu những năm 1950)

拉丁美洲
lā dīng měi zhōu

Châu Mỹ Latinh

拉美
lā měi

Mỹ Latinh

拉美西斯
lā měi xī sī

Ramesses (tên của các pharaoh Ai Cập cổ đại)

掠美
lüe4 měi

chiếm công của người khác

措美
cuò měi

huyện Comai (Tây Tạng)

措美县
cuò měi xiàn

huyện Comai (Tây Tạng)

擅美
shàn měi

độc chiếm danh tiếng

日美
rì měi

Nhật-Mỹ

木子美
mù zǐ měi

Mộ Tử Mỹ, người nổi tiếng Trung Quốc

柔美
róu měi

dịu dàng và xinh đẹp

格莱美奖
gé lái měi jiǎng

Giải Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ)

梅里美
méi lǐ měi

Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để viết opera

森美兰
sēn měi lán

Negeri Sembilan, bang của Malaysia ở phía tây nam

荣美
róng měi

vẻ vang

欧美
ōu měi

châu Âu và châu Mỹ

泛美
fàn měi

Liên Mỹ

波美度
bō měi dù

độ Baumé

波美拉尼亚
bō měi lā ní yà

Pomerania, một vùng lịch sử ở bờ biển phía nam biển Baltic

波美比重计
bō měi bǐ zhòng jì

tỷ trọng kế Baumé

洛美
luò měi

Lomé

凄美
qī měi

thê lương và đẹp

溢美之词
yì měi zhī cí

lời khen quá đáng

爽心美食
shuǎng xīn měi shí

món ăn ngon miệng

珍馐美味
zhēn xiū měi wèi

món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một món ăn tuyệt vời

珍馐美馔
zhēn xiū měi zhuàn

món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một bữa tiệc tuyệt vời

璨美
càn měi

rực rỡ

甜言美语
tián yán měi yǔ

lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật (thành ngữ); lời nịnh hót giả dối

生活美学
shēng huó měi xué

sự trân trọng những điều tốt đẹp trong cuộc sống

白富美
bái fù měi

cô gái hoàn hảo (da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

尽善尽美
jìn shàn jìn měi

hoàn mỹ; hoàn toàn tốt đẹp

真善美
zhēn shàn měi

chân, thiện, mỹ

睡美人
shuì měi rén

Người đẹp ngủ trong rừng

神妙隽美
shén miào juàn měi

xuất sắc và thanh nhã

秩序美
zhì xù měi

trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)

纤美
xiān měi

tinh tế

美不胜收
měi bù shèng shōu

đẹp không sao tả xiết

美中
měi zhōng

Mỹ-Trung

美中台
měi zhōng tái

Mỹ-Trung-Đài

美事
měi shì

một điều tốt đẹp

美人坯子
měi rén pī zi

mỹ nhân tương lai

美人尖
měi rén jiān

đỉnh góa phụ (ở Trung Quốc, được coi là đẹp ở phụ nữ)

美人蕉
měi rén jiāo

cây dong riềng (chi Canna)

美人计
měi rén jì

kế mỹ nhân

美人鱼
měi rén yú

người cá

美他沙酮
měi tā shā tóng

metaxalone

美以美
měi yǐ měi

Giám Lý (giáo phái Tin Lành)

美其名曰
měi qí míng yuē

gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)

美刀
měi dāo

(tiếng lóng) đô la Mỹ

美分
měi fēn

một xu (đồng xu Hoa Kỳ)

美利坚
měi lì jiān

nước Mỹ

美利坚合众国
měi lì jiān hé zhòng guó

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

美利坚治世
měi lì jiān zhì shì

Pax Americana

美利奴羊
měi lì nú yáng

cừu Merino

美名
měi míng

tiếng thơm, danh tiếng tốt

美味可口
měi wèi kě kǒu

ngon miệng

美味牛肝菌
měi wèi niú gān jùn

nấm porcino (Boletus edulis)

美善
měi shàn

đẹp và tốt

美因茨
měi yīn cí

Mainz (thành phố ở Đức)

美国
měi guó

Hoa Kỳ

美国51区
měi guó wǔ shí yī qū

Khu vực 51, Mỹ

美国之音
měi guó zhī yīn

Đài Tiếng nói Hoa Kỳ (VOA)

美国人
měi guó rén

người Mỹ

美国人民
měi guó rén mín

người dân Mỹ

美国佬
měi guó lǎo

người Mỹ (khinh miệt)

美国全国广播公司
měi guó quán guó guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Quốc gia Hoa Kỳ (NBC)

美国参议院
měi guó cān yì yuàn

Thượng viện Hoa Kỳ

美国国务院
měi guó guó wù yuàn

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

美国国家侦察局
měi guó guó jiā zhēn chá jú

Cơ quan Trinh sát Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家标准学会
měi guó guó jiā biāo zhǔn xué huì

Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)

美国国家航天航空局
měi guó guó jiā háng tiān háng kōng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家航空航天局
měi guó guó jiā háng kōng háng tiān jú

NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国国徽
měi guó guó huī

con dấu lớn của Hoa Kỳ

美国国会
měi guó guó huì

Quốc hội Hoa Kỳ

美国国际集团
měi guó guó jì jí tuán

Tập đoàn Quốc tế Mỹ

美国在线
měi guó zài xiàn

America Online (AOL)

美国地质局
měi guó dì zhì jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

美国地质调查局
měi guó dì zhì diào chá jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

美国存托凭证
měi guó cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)

美国宇航局
měi guó yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国广播公司
měi guó guǎng bō gōng sī

ABC (Công ty Phát thanh Truyền hình Hoa Kỳ)

美国最高法院
měi guó zuì gāo fǎ yuàn

Tòa án Tối cao Hoa Kỳ

美国有线新闻网
měi guó yǒu xiàn xīn wén wǎng

Mạng tin tức truyền hình cáp (CNN)

美国海岸警卫队
měi guó hǎi àn jǐng wèi duì

Tuần duyên Hoa Kỳ

美国独立战争
měi guó dú lì zhàn zhēng

Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)

美国众议院
měi guó zhòng yì yuàn

Hạ viện Hoa Kỳ

美国联合通讯社
měi guó lián hé tōng xùn shè

Hãng thông tấn Associated Press (AP)

美国联准
měi guó lián zhǔn

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ

美国联邦储备
měi guó lián bāng chǔ bèi

Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (Fed), ngân hàng trung ương Hoa Kỳ

美国联邦航空局
měi guó lián bāng háng kōng jú

Cục Hàng không Liên bang Hoa Kỳ (FAA)

美国能源部
měi guó néng yuán bù

Bộ Năng lượng Hoa Kỳ (DOE)

美国航空
měi guó háng kōng

American Airlines

美国航空公司
měi guó háng kōng gōng sī

American Airlines

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)