羹
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. canh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羹
một phần lợi ích
chia sẻ lợi ích
bị từ chối tiếp
thức ăn thừa sau bữa ăn
thức ăn thừa sau bữa ăn
súp hải sản kiểu Quảng Đông
súp
chỉ có canh rau và lương khô để ăn (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
chỉ ăn canh rau và lương khô để sống (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
món thịt hầm
thìa
xem 吃閉門羹|吃闭门羹
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)