Bỏ qua đến nội dung

chì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cánh (chim hoặc côn trùng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 翅

翅膀
chì bǎng

cánh

中华短翅莺
zhōng huá duǎn chì yīng

chim chích bụi Trung Hoa (Locustella tacsanowskia)

前翅
qián chì

cánh trước

北短翅莺
běi duǎn chì yīng

chích bụi Baikal

半翅目
bàn chì mù

bộ cánh nửa

同翅目
tóng chì mù

Bộ Cánh đều

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

展翅
zhǎn chì

xòe cánh

展翅高飞
zhǎn chì gāo fēi

xòe cánh bay cao (thành ngữ)

巨嘴短翅莺
jù zuǐ duǎn chì yīng

chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)

后翅
hòu chì

cánh sau (của côn trùng)

排翅
pái chì

vây cá mập nguyên mảnh

插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được

斑翅山鹑
bān chì shān chún

gà gô Dauria (Perdix dauurica)

斑翅拟蜡嘴雀
bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

斑翅朱雀
bān chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ba sọc (Carpodacus trifasciatus)

斑翅椋鸟
bān chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đốm cánh (Saroglossa spiloptera)

斑翅凤头鹃
bān chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Clamator jacobinus)

斑翅鹩鹛
bān chì liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) bar-winged wren-babbler (Spelaeornis troglodytoides)

斑胸短翅莺
bān xiōng duǎn chì yīng

chim chích bụi đốm ngực (Locustella thoracica)

栗背短翅鸫
lì bèi duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn Gould (Heteroxenicus stellatus)

棕翅𫛭鹰
zōng chì kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều cánh hung (Butastur liventer)

棕褐短翅莺
zōng hè duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)

橙斑翅柳莺
chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng hung (Phylloscopus pulcher)

橙翅噪鹛
chéng chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Elliot (Trochalopteron elliotii)

欧金翅雀
ōu jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh châu Âu (Chloris chloris)

灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax cineraceus)

灰翅鸫
huī chì dōng

chim hét cánh xám (Turdus boulboul)

灰翅鸥
huī chì ōu

mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

灰头斑翅鹛
huī tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura souliei

无翅
wú chì

không cánh

白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

chim hoét họng trắng

白斑翅拟蜡嘴雀
bái bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh trắng (Mycerobas carnipes)

白斑翅雪雀
bái bān chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)

白眶斑翅鹛
bái kuàng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh vằn đeo kính (Actinodura ramsayi)

白翅交嘴雀
bái chì jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)

白翅啄木鸟
bái chì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)

白翅浮鸥
bái chì fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trắng (Chlidonias leucopterus)

白翅百灵
bái chì bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)

白翅蓝鹊
bái chì lán què

chim ác là cánh trắng (Urocissa whiteheadi)

白腹短翅鸲
bái fù duǎn chì qú

chim cổ đỏ bụng trắng (Luscinia phoenicuroides)

直翅目
zhí chì mù

Bộ cánh thẳng (bộ côn trùng gồm châu chấu, dế và cào cào)

红翅旋壁雀
hóng chì xuán bì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cứng (Tichodroma muraria)

红翅薮鹛
hóng chì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) hồng sí tẩu mi (Liocichla ripponi)

红翅凤头鹃
hóng chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú cánh hạt dẻ (Clamator coromandus)

红翅䴗鹛
hóng chì jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bách thanh Blyth (Pteruthius aeralatus)

纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura waldeni

纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura nipalensis

紫翅椋鸟
zǐ chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá thường (Sturnus vulgaris)

绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) mountain bulbul (Ixos mcclellandii)

绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

绿翅鸭
lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas crecca)

缨翅目
yīng chì mù

xem 薊馬|蓟马

美洲绿翅鸭
měi zhōu lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)

翅子
chì zi

vây cá mập

翅展
chì zhǎn

sải cánh

翅汤
chì tāng

súp vi cá

翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đã đủ lông đủ cánh

膜翅目
mó chì mù

Bộ cánh màng (bộ côn trùng gồm kiến và ong)

台湾斑翅鹛
tái wān bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

台湾短翅莺
tái wān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Đài Loan (Locustella alishanensis)

蓝大翅鸲
lán dà chì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim grandala (Grandala coelicolor)

蓝短翅鸫
lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lông ngắn trắng (Brachypteryx montana)

蓝翅八色鸫
lán chì bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

蓝翅噪鹛
lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cười cánh xanh (Trochalopteron squamatum)

蓝翅希鹛
lán chì xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla cánh xanh (Minla cyanouroptera)

蓝翅叶鹎
lán chì yè bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh cánh lam (Chloropsis cochinchinensis)

褐翅叉尾海燕
hè chì chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

褐翅燕鸥
hè chì yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn lưng nâu (Onychoprion anaethetus)

褐翅雪雀
hè chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)

褐翅鸦雀
hè chì yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dày cánh nâu (Sinosuthora brunnea)

褐翅鸦鹃
hè chì yā juān

chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)

赤翅沙雀
chì chì shā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh đỏ Á-Âu (Rhodopechys sanguineus)

距翅麦鸡
jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te sông (Vanellus duvaucelii)

金翅
jīn chì

chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)

金翅噪鹛
jīn chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Assam (Trochalopteron chrysopterum)

金翅雀
jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh đầu xám (Chloris sinica)

钝翅苇莺
dùn chì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích cánh cùn (Acrocephalus concinens)

铜翅水雉
tóng chì shuǐ zhì

chim bò nông cánh đồng (Metopidius indicus)

锈腹短翅鸫
xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét bụng hung (Brachypteryx hyperythra)

锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura egertoni

镰翅鸡
lián chì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

隐翅虫
yǐn chì chóng

bọ cánh cụt

双翅目
shuāng chì mù

Bộ hai cánh (bộ côn trùng gồm ruồi)

鸡翅木
jī chì mù

gỗ wenge

鞘翅
qiào chì

cánh cứng (cánh trước đã cứng hóa của bọ cánh cứng, bao bọc cánh bay)

鞘翅目
qiào chì mù

Bộ cánh cứng (bộ côn trùng gồm bọ cánh cứng)

高山短翅莺
gāo shān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hung (Locustella mandelli)

高山金翅雀
gāo shān jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)

鱼翅
yú chì

vây cá mập

鱼翅汤
yú chì tāng

súp vi cá mập

鱼翅瓜
yú chì guā

bí đao sợi (Cucurbita pepo)

鲲鹏展翅
kūn péng zhǎn chì

chim bằng khổng lồ dang cánh bắt đầu bay

鳞翅
lín chì

cánh có vảy

鳞翅目
lín chì mù

Bộ cánh vảy (bộ côn trùng gồm bướm và ngài)

黑翅燕鸻
hēi chì yàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cánh đen (Glareola nordmanni)

黑翅长脚鹬
hēi chì cháng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)

黑翅雀鹎
hēi chì què bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim iora thông thường (Aegithina tiphia)

黑翅鸢
hēi chì yuān

(loài chim ở Trung Quốc) diều đen (Elanus caeruleus)

黑头金翅雀
hēi tóu jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh đầu đen (Chloris ambigua)

点翅朱雀
diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Sharpe (Carpodacus verreauxii)