Chuyển đến nội dung chính

翘

qiào
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vểnh lên; cong lên; chổng lên

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
木板的一端 翘 了起来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 翘

林家翘
lín jiā qiáo

Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

死翘翘
sǐ qiào qiào

chết

翘二郎腿
qiào èr láng tuǐ

bắt chéo chân khi ngồi

翘企
qiáo qǐ

mong đợi tha thiết

翘嘴鹬
qiáo zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt Terek (Xenus cinereus)

翘尾巴
qiào wěi ba

kiêu ngạo

翘居群首
qiáo jū qún shǒu

nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng

翘拇指
qiào mǔ zhǐ

giơ ngón cái

翘曲
qiáo qū

cong vênh

翘望
qiáo wàng

ngẩng đầu nhìn xa

翘材
qiáo cái

tài năng xuất chúng

翘板
qiào bǎn

cái bập bênh

翘楚
qiáo chǔ

người tài giỏi xuất chúng

翘班
qiào bān

trốn việc

翘盼
qiáo pàn

mong mỏi

翘硬
qiào yìng
翘棱
qiáo leng

cong vênh

翘翘板
qiào qiào bǎn

cái bập bênh

翘舌音
qiào shé yīn

âm quặt lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

翘课
qiào kè

trốn học

翘起
qiào qǐ

nhổ lên

翘足
qiáo zú

kiễng chân

翘足引领
qiáo zú yǐn lǐng

đứng kiễng chân vươn cổ chờ đợi (thành ngữ)

翘足而待
qiáo zú ér dài

chờ đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ)

翘辫子
qiào biàn zi

(thông tục) chết

翘首
qiáo shǒu

ngẩng đầu nhìn

翘首以待
qiáo shǒu yǐ dài

sốt ruột chờ đợi

翘鼻麻鸭
qiào bí má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)

连翘
lián qiáo

liên kiều