翘
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nhô lên
- 2. chỉa lên
- 3. chệch
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1木板的一端 翘 了起来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 翘
đường cong quyến rũ
Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
chết
bắt chéo chân khi ngồi
mong đợi tha thiết
(loài chim ở Trung Quốc) choắt Terek (Xenus cinereus)
kiêu ngạo
nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng
giơ ngón cái
cong vênh
ngẩng đầu nhìn xa
tài năng xuất chúng
cái bập bênh
người tài giỏi xuất chúng
trốn việc
mong mỏi
cứng
cong vênh
cái bập bênh
âm quặt lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
trốn học
nhổ lên
kiễng chân
đứng kiễng chân vươn cổ chờ đợi (thành ngữ)
chờ đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ)
(thông tục) chết
ngẩng đầu nhìn
sốt ruột chờ đợi
(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)
liên kiều