Bỏ qua đến nội dung

老太太

lǎo tài tai
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bàu già
  2. 2. bàu già kính trọng
  3. 3. mẹ kính yêu

Usage notes

Formality

老太太 is a respectful term, often used to address or refer to an elderly woman politely. Using 老婆婆 instead can sound less respectful in formal contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这位 老太太 每天早上在公园里散步。
This elderly lady takes a walk in the park every morning.
老太太 皺著眉頭。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 778033)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.