Bỏ qua đến nội dung

老是

lǎo shi
HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luôn
  2. 2. luôn luôn
  3. 3. luôn luôn thế

Usage notes

Collocations

老是 is often used to express annoyance or habitualness, more subjective than 总是.

Common mistakes

Unlike 总是, 老是 cannot be used in sentences about unchanging truths or future certainties.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
老是 迟到。
He is always late.
這兒 老是 這麼冷嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10266785)
老是 犯錯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 686895)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.