Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thí sinh
- 2. học sinh dự thi
- 3. người dự thi
Usage notes
Collocations
Commonly used with verbs like 参加 (to take) and 通过 (to pass), e.g., 考生参加考试 (exam candidates take an exam).
Câu ví dụ
Hiển thị 1那位 考生 正在准备考试。
That exam candidate is preparing for the exam.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.