Bỏ qua đến nội dung

耗时

hào shí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốn thời gian
  2. 2. chậm
  3. 3. dài thời gian

Usage notes

Collocations

常用在需要强调时间长、效率低的情境,如“这项工作很耗时”。后面可以接表示时间长度的宾语,如“耗时三天”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事很 耗时
This task is very time-consuming.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.