耻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sự xấu hổ
- 2. sự ô nhục
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 耻
không ngại học hỏi người dưới; không xấu hổ hỏi người kém mình
đáng xấu hổ; nhục nhã; đê tiện
chế giễu; cười nhạo
nỗi nhục; sỉ nhục; ô nhục
vô liêm sỉ; trơ trẽn
xấu hổ; nhục nhã; hổ thẹn
rửa sạch nỗi nhục trước đây
không biết xấu hổ
Tám vinh, tám nhục
Đừng quên quốc sỉ
vô liêm sỉ
nuốt nhục
quốc sỉ
báo thù rửa nhục
sự sỉ nhục và nhục nhã phi thường (thành ngữ)
yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
liêm sỉ
chịu nhục
lăng mạ
xương mu
không biết xấu hổ
sự kỳ thị gắn với bệnh tật
biết xấu hổ
lễ nghĩa liêm sỉ
nghèo không đáng xấu hổ (thành ngữ)
rửa nhục