Bỏ qua đến nội dung

职工

zhí gōng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân viên
  2. 2. công nhân
  3. 3. nhân công

Usage notes

Collocations

Often used with 公司 (company) or 福利 (welfare), e.g., 公司职工 or 职工福利.

Formality

职工 is formal and often used in official or institutional contexts, like '职工代表大会'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公司给 职工 发了奖金。
The company gave bonuses to the staff.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 职工