Chuyển đến nội dung chính

聘

pìn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mời (làm); thuê; tuyển dụng
  2. 2. (cũ) đính hôn; hỏi cưới

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学校 聘 他为教授。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 聘

应聘
yìng pìn

ứng tuyển; dự tuyển

招聘
zhāo pìn

tuyển dụng; chiêu mộ

聘任
pìn rèn

bổ nhiệm; mời giữ chức

聘用
pìn yòng

tuyển dụng; thuê

聘请
pìn qǐng

mời; thuê; tuyển dụng

下聘
xià pìn

gửi lễ vật đính hôn

受聘
shòu pìn

được thuê

受聘于
shòu pìn yú

được tuyển dụng tại

延聘
yán pìn

thuê mướn

延聘招揽
yán pìn zhāo lǎn

mời gọi và chiêu mộ ai đó

征聘
zhēng pìn

tuyển dụng

应聘者
yìng pìn zhě

người nhận việc

招聘协调人
zhāo pìn xié tiáo rén

điều phối viên tuyển dụng

招聘会
zhāo pìn huì

hội tuyển dụng

招聘机构
zhāo pìn jī gòu

cơ quan tuyển dụng

招聘者
zhāo pìn zhě

nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tin tuyển dụng; người tuyển dụng

纳聘
nà pìn

nạp sính lễ (khoản tiền trả cho gia đình cô dâu thời xưa)

缓聘
huǎn pìn

hoãn tuyển dụng

聘问
pìn wèn

trao đổi chuyến thăm quốc tế

聘娶婚
pìn qǔ hūn

hôn nhân do nhà trai đưa sính lễ đến nhà gái (hình thức hứa hôn chính thức)

聘书
pìn shū

thư bổ nhiệm

聘礼
pìn lǐ

lễ vật đính hôn

聘金
pìn jīn

tiền sính lễ (tiền nhà trai đưa cho nhà gái)

解聘
jiě pìn

sa thải nhân viên

诚聘
chéng pìn

tuyển dụng chân thành

返聘
fǎn pìn

thuê lại nhân viên đã nghỉ hưu

高薪聘请
gāo xīn pìn qǐng

thuê với mức lương cao