Bỏ qua đến nội dung

zhào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khởi đầu
  2. 2. tạo ra
  3. 3. bắt nguồn
  4. 4. sự bắt đầu
  5. 5. nguồn gốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 肇

肇事
zhào shì

gây tai nạn

丁肇中
dīng zhào zhōng

Đinh Triệu Trung

交通肇事罪
jiāo tōng zhào shì zuì

tội gây tai nạn giao thông nghiêm trọng

李肇星
lǐ zhào xīng

Lý Triệu Tinh (1940-), cựu Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc

李肇
lǐ zhào

Lý Triệu (khoảng năm 800), học giả và quan chức thời Đường

肇事者
zhào shì zhě

kẻ gây rối

肇事逃逸
zhào shì táo yì

đánh rồi bỏ chạy

肇俊哲
zhào jùn zhé

Zhao Junzhe (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

肇因
zhào yīn

nguyên nhân

肇始
zhào shǐ

khởi xướng

肇州
zhào zhōu

huyện Triệu Châu ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

肇州县
zhào zhōu xiàn

huyện Triệu Châu ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

肇庆
zhào qìng

Triệu Khánh, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

肇庆地区
zhào qìng dì qū

khu vực Triệu Khánh ở Quảng Đông

肇庆大学
zhào qìng dà xué

Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

肇庆市
zhào qìng shì

Thành phố Triệu Khánh, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

肇东
zhào dōng

Zhaodong, thành phố cấp huyện ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

肇东市
zhào dōng shì

Zhaodong, thành phố cấp huyện ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

肇源
zhào yuán

huyện Triệu Nguyên ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

肇源县
zhào yuán xiàn

huyện Triệu Nguyên ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

肇祸
zhào huò

gây ra tai nạn

肇端
zhào duān

điểm khởi đầu

肇建
zhào jiàn

xây dựng (lần đầu tiên)