Bỏ qua đến nội dung

股市

gǔ shì
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thị trường chứng khoán

Usage notes

Collocations

Often used with 上涨 (rise) or 下跌 (fall) to describe market movements.

Common mistakes

Don't confuse with 故事 (gùshi, story). Pay attention to tones: 股市 (gǔshì) vs. 故事 (gùshi).

Câu ví dụ

Hiển thị 4
股市 价格经常波动。
Stock market prices often fluctuate.
股市 在大跌后反弹了。
The stock market rebounded after a big drop.
股市 最近上涨了很多。
The stock market has risen a lot recently.
昨天 股市 下跌了2%。
The stock market fell 2% yesterday.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 股市