Bỏ qua đến nội dung

shì
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thị trường
  2. 2. thành phố

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个案件由 法院管辖。
他將競選 長。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 804819)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 市

上市
shàng shì

ra mắt thị trường

城市
chéng shì

thành phố

夜市
yè shì

chợ đêm

市区
shì qū

trung tâm thành phố

市场
shì chǎng

thị trường

市场经济
shì chǎng jīng jì

kinh tế thị trường

市民
shì mín

cư dân thành phố

市长
shì zhǎng

thị trưởng

股市
gǔ shì

thị trường chứng khoán

菜市场
cài shì chǎng

chợ

超市
chāo shì

siêu thị

都市
dū shì

thành phố

七台河市
qī tái hé shì

thành phố Thất Đài Hà

三亚市
sān yà shì

thành phố Tam Á

三明市
sān míng shì

Tam Minh

三河市
sān hé shì

Tam Hà

三藩市
sān fān shì

San Francisco

三重市
sān chóng shì

Tam Trùng

三门峡市
sān mén xiá shì

Tam Môn Hiệp thị

上市公司
shàng shì gōng sī

công ty niêm yết

上虞市
shàng yú shì

Thượng Ngu thị

上饶市
shàng ráo shì

Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

下沉市场
xià chén shì chǎng

thị trường hạ tầng

下关市
xià guān shì

Shimonoseki, thành phố thuộc tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản

中和市
zhōng hé shì

thành phố Trung Hòa

中坜市
zhōng lì shì

Trung Lịch thị

中央直辖市
zhōng yāng zhí xiá shì

thành phố trực thuộc trung ương

中山市
zhōng shān shì

Thành phố Trung Sơn

中卫市
zhōng wèi shì

Trung Vệ

丹东市
dān dōng shì

thành phố Đan Đông

丹江口市
dān jiāng kǒu shì

Thành phố Đan Giang Khẩu

丹阳市
dān yáng shì

Đan Dương, thành phố cấp huyện thuộc Trấn Giang, Giang Tô

九江市
jiǔ jiāng shì

Cửu Giang

乳山市
rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

二连浩特市
èr lián hào tè shì

Thành phố Nhị Liên Hạo Đặc

五大连池市
wǔ dà lián chí shì

Thành phố Ngũ Đại Liên Trì

五家渠市
wǔ jiā qú shì

Thành phố Ngũ Gia Cừ

五常市
wǔ cháng shì

Ngũ Thường

五指山市
wǔ zhǐ shān shì

Thành phố Ngũ Chỉ Sơn

五台市
wǔ tái shì

thành phố Ngũ Đài

井冈山市
jǐng gāng shān shì

Thành phố Tỉnh Cương Sơn

交易市场
jiāo yì shì chǎng

thị trường giao dịch

亳州市
bó zhōu shì

Bạc Châu

什邡市
shí fāng shì

Thị xã Thập Phương

仁川市
rén chuān shì

Thành phố Incheon

仁川广域市
rén chuān guǎng yù shì

Incheon (thành phố đô thị tại Hàn Quốc)

仁怀市
rén huái shì

Nhân Hoài thị

介休市
jiè xiū shì

Giới Hưu thị

仙桃市
xiān táo shì

thành phố Tiên Đào

任丘市
rén qiū shì

Thành phố Nhâm Khâu

伊宁市
yī níng shì

Yining (thành phố tại Tân Cương, Trung Quốc)

伊春市
yī chūn shì

Y Xuân

休市
xiū shì

đóng cửa thị trường

佛山市
fó shān shì

Phật Sơn

佳木斯市
jiā mù sī shì

thành phố Giai Mộc Tư (Kiamusze), thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

来宾市
lái bīn shì

Thành phố Lai Tân

侯马市
hóu mǎ shì

thành phố Hầu Mã

保定市
bǎo dìng shì

thành phố Bảo Định

保山市
bǎo shān shì

Bảo Sơn

信宜市
xìn yí shì

Thành phố Tín Nghi

信阳市
xìn yáng shì

Tín Dương

个旧市
gè jiù shì

thành phố Cá Cựu

偃师市
yǎn shī shì

Yển Sư (thành phố cấp huyện thuộc Lạc Dương, Hà Nam)

做市商
zuò shì shāng

nhà tạo lập thị trường

偶语弃市
ǒu yǔ qì shì

lời nói ngẫu nhiên có thể dẫn đến xử tử nơi công cộng (thành ngữ)

仪征市
yí zhēng shì

Nghi Trưng

儋州市
dān zhōu shì

thành phố Đan Châu

元山市
yuán shān shì

thành phố Wonsan

元朗市
yuán lǎng shì

thị trấn Yuen Long, Hồng Kông

光州市
guāng zhōu shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

光州广域市
guāng zhōu guǎng yù shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

克拉玛依市
kè lā mǎ yī shì

thành phố Karamay

兖州市
yǎn zhōu shì

thành phố Duyện Châu

内江市
nèi jiāng shì

Nội Giang

全州市
quán zhōu shì

thành phố Jeonju

全市
quán shì

toàn thành phố

八德市
bā dé shì

Bát Đức

公主岭市
gōng zhǔ lǐng shì

Công Chúa Lĩnh

六安市
lù ān shì

Thành phố Lục An

六盘水市
liù pán shuǐ shì

thành phố Lục Bàn Thủy

冀州市
jì zhōu shì

Thành phố Ký Châu, thành phố cấp huyện thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

冷水江市
lěng shuǐ jiāng shì

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

凌海市
líng hǎi shì

Lăng Hải, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

凌源市
líng yuán shì

Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh

凯里市
kǎi lǐ shì

Thành phố Khải Lý

利川市
lì chuān shì

Lợi Xuyên

利市
lì shì

lợi nhuận kinh doanh; may mắn; tiền lì xì ngày lễ

副地级市
fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu

副市长
fù shì zhǎng

phó thị trưởng

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

创业板上市
chuàng yè bǎn shàng shì

niêm yết trên thị trường doanh nghiệp tăng trưởng

劳务市场
láo wù shì chǎng

thị trường lao động

包头市
bāo tóu shì

thành phố Bao Đầu

化州市
huà zhōu shì

Hóa Châu, thành phố cấp huyện thuộc Mậu Danh, Quảng Đông

北京市
běi jīng shì

Bắc Kinh

北安市
běi ān shì

Bắc An, thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang

北屯市
běi tún shì

thành phố Bắc Đồn

北流市
běi liú shì

Bắc Lưu

北海市
běi hǎi shì

Bắc Hải thị

北票市
běi piào shì

Bắc Phiếu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương, Liêu Ninh

北镇市
běi zhèn shì

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

十堰市
shí yàn shì

Thập Yển

升市
shēng shì

thị trường tăng giá

南京市
nán jīng shì

Nam Kinh (thành phố trực thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

南充市
nán chōng shì

Nam Sung

南安市
nán ān shì

Nam An thị

南宫市
nán gōng shì

Nangong, thành phố cấp huyện thuộc Hình Đài, Hà Bắc

南宁市
nán níng shì

Nam Ninh, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở miền nam Trung Quốc

南市区
nán shì qū

Quận Nam Thị

南平市
nán píng shì

Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

南康市
nán kāng shì

Nam Khang

南投市
nán tóu shì

thành phố Nam Đầu

南昌市
nán chāng shì

Nam Xương

南浦市
nán pǔ shì

Thành phố Nampo ở Bắc Triều Tiên

南通市
nán tōng shì

Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

南阳市
nán yáng shì

Nam Dương, thành phố cấp địa khu thuộc Hà Nam

南雄市
nán xióng shì

Nam Hùng, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

博乐市
bó lè shì

Thành phố Bole (Börtala Shehiri), thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Mông Cổ Börtala, Tân Cương

即墨市
jí mò shì

Tức Mặc thị

原平市
yuán píng shì

Nguyên Bình thị

古交市
gǔ jiāo shì

Giao Cổ

句容市
jù róng shì

thành phố Câu Dung

台北市
tái běi shì

Đài Bắc

台山市
tái shān shì

thành phố Đài Sơn

台州市
tāi zhōu shì

thành phố Thai Châu

台东市
tái dōng shì

thành phố Đài Đông

合作市
hé zuò shì

Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

合山市
hé shān shì

Thành phố Hợp Sơn

合肥市
hé féi shì

Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy

吉安市
jí ān shì

thành phố Cát An, Giang Tây

吉林市
jí lín shì

thành phố Cát Lâm

吉首市
jí shǒu shì

Thành phố Cát Thủ

同江市
tóng jiāng shì

thành phố Đồng Giang, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

吐鲁番市
tǔ lǔ fān shì

thành phố Turpan

吴川市
wú chuān shì

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

吴市吹箫
wú shì chuī xiāo

khất thực thổi tiêu ở chợ Ngô

吴忠市
wú zhōng shì

Ngô Trung

吴江市
wú jiāng shì

Ngô Giang thị

吕梁市
lǚ liáng shì

thành phố Lữ Lương

周口市
zhōu kǒu shì

Chu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam

呼伦贝尔市
hū lún bèi ěr shì

thành phố Hulunbuir

呼和浩特市
hū hé hào tè shì

thành phố Hohhot

和田市
hé tián shì

thành phố Hotan

和龙市
hé lóng shì

thành phố Hòa Long

咸宁市
xián níng shì

Thành phố Hàm Ninh

咸兴市
xián xīng shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

咸阳市
xián yáng shì

Hàm Dương

哈密市
hā mì shì

Thành phố Hami, thành phố cấp địa khu tại Tân Cương

哈尔滨市
hā ěr bīn shì

Thành phố Cáp Nhĩ Tân

唐山市
táng shān shì

Đường Sơn

商丘市
shāng qiū shì

Thành phố Thương Khâu

商洛市
shāng luò shì

Thành phố Thương Lạc

问市
wèn shì

ra mắt thị trường

启东市
qǐ dōng shì

thành phố cấp huyện Khải Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

喀什市
kā shí shì

thành phố Kashgar

嘉峪关市
jiā yù guān shì

Thành phố Gia Dục Quan

嘉义市
jiā yì shì

thành phố Gia Nghĩa

嘉兴市
jiā xīng shì

thành phố Gia Hưng

四平市
sì píng shì

thành phố Tứ Bình

四日市
sì rì shì

Yokkaichi

四日市市
sì rì shì shì

Yokkaichi, thành phố thuộc tỉnh Mie, Nhật Bản

四会市
sì huì shì

thành phố Tứ Hội

固原市
gù yuán shì

thành phố Cố Nguyên

国外市场
guó wài shì chǎng

thị trường nước ngoài

图们市
tú mén shì

thành phố Đồ Môn

图木舒克市
tú mù shū kè shì

thành phố Tumxuk

土城市
tǔ chéng shì

thành phố Thổ Thành

地级市
dì jí shì

thành phố cấp địa khu

城市依赖症
chéng shì yī lài zhèng

bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

城市化
chéng shì huà

đô thị hóa

城市区域
chéng shì qū yù

khu vực đô thị

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

城市规划
chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

城市运动会
chéng shì yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần kể từ năm 1988

基隆市
jī lóng shì

thành phố Cơ Long, cảng chính ở phía bắc Đài Loan

塔城市
tǎ chéng shì

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc châu Tacheng, Tân Cương

寿光市
shòu guāng shì

Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

多头市场
duō tóu shì chǎng

thị trường giá lên

大冶市
dà yě shì

Daye, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch, Hồ Bắc

大同市
dà tóng shì

thành phố Đại Đồng, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây

大城市
dà chéng shì

thành phố lớn

大安市
dà ān shì

Đại An, thành phố cấp huyện ở Bạch Thành, Cát Lâm

大庆市
dà qìng shì

thành phố cấp địa khu Đại Khánh thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大理市
dà lǐ shì

thành phố Đại Lý, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大田市
dà tián shì

Daejeon, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Nam Chungcheong, Hàn Quốc

大田广域市
dà tián guǎng yù shì

Daejeon, thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam

大石桥市
dà shí qiáo shì

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou, Liaoning

大丰市
dà fēng shì

Dafeng, thành phố cấp huyện ở Yancheng, Giang Tô

大跌市
dà diē shì

sự sụt giảm lớn của thị trường

大连市
dà lián shì

thành phố Đại Liên, thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

大邱市
dà qiū shì

Thành phố Daegu, thủ phủ tỉnh Bắc Gyeongsang ở phía đông Hàn Quốc

大邱广域市
dà qiū guǎng yù shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Bắc Gyeongsang ở phía đông Hàn Quốc

大都市
dà dū shì

đô thị lớn

大都市地区
dà dū shì dì qū

vùng đô thị

大里市
dà lǐ shì

thành phố Đại Lý (Dali) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

天水市
tiān shuǐ shì

Tianshui, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

天长市
tiān cháng shì

Tianchang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou, Anhui

天门市
tiān mén shì

Thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn tại Hồ Bắc

太保市
tài bǎo shì

Thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

太仓市
tài cāng shì

Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô