Định nghĩa
- 1. cổ phiếu
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2科技板块的 股票 最近上涨了。
他想投资 股票 ,但担心风险。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 股票
đầu cơ cổ phiếu
cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)
sở giao dịch chứng khoán
ký hiệu cổ phiếu
thị trường chứng khoán
đầu tư cổ phiếu
chỉ số thị trường chứng khoán