Định nghĩa
- 1. vé
- 2. phiếu
- 3. lưu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 票
bán vé
vé số
bầu
chiếc séc
vé tháng
vé máy bay
hóa đơn
giá vé
văn phòng vé
cổ phiếu
vé xe
trả vé
tem phiếu
giấy bạc
vé
bỏ phiếu bất tín nhiệm
bỏ phiếu kín
trát đòi hầu tòa
vé ưu đãi
miễn phí vé
trưng cầu dân ý
vé đủ giá
trưng cầu dân ý
lập kỷ lục doanh thu phòng vé
giấy bảo đảm
Bắc Phiếu
Bắc Phiếu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương, Liêu Ninh
hối phiếu
vé nửa giá
quận Nam Phiếu
quận Nam Phiếu, thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
in tiền
phiếu chống
phiếu tán thành
phiếu phủ quyết
quầy bán vé
người bán vé
phòng bán vé
phòng bán vé
đọc phiếu bầu
hóa đơn thương mại
hối phiếu đơn
bạn gái (tiếng lóng)
đặt vé
hóa đơn
hóa đơn chiếu lệ
số phiếu giành được
tỉ lệ phiếu bầu đạt được
phiếu lãi
chỉ vào cửa bằng vé
vé xem kịch
bảo đảm
bảo đảm
địa điểm bỏ phiếu
máy bỏ phiếu
quyền bầu cử
tỷ lệ phiếu bầu
điểm bỏ phiếu
hòm phiếu
cử tri
điểm bỏ phiếu
vận động bỏ phiếu
lệnh bắt
bỏ phiếu sớm
xé vé (nghĩa đen)
sổ séc (ngân hàng)
người soát vé
séc du lịch
vé vào sân ga
kỳ phiếu
séc bảo chi
người soát vé
kiểm tra vé
bỏ phiếu chính thức
vé tàu hỏa
đầu cơ cổ phiếu
bán vé tự động
bạn trai (tiếng lóng Internet)
phiếu trắng
kiểm phiếu
phiếu
hối phiếu
diễn viên nghiệp dư (ví dụ trong kinh kịch Trung Quốc)
công cụ chuyển nhượng (hối phiếu, kỳ phiếu, v.v.)
luật hối phiếu
số phiếu bầu
vé soát
quyết định bằng bỏ phiếu
làm việc không công
điểm bỏ phiếu
hòm phiếu
ngân hàng cổ xưa (hình thức kinh doanh ngân hàng thời xưa)
vé
kẻ bán vé chợ đen
bỏ phiếu bầu
mệnh giá
séc trắng
tem bưu chính kỷ niệm
cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)
hóa đơn thống nhất
bắt cóc (để đòi tiền chuộc)
vé liên vận
con tin
sở giao dịch chứng khoán
ký hiệu cổ phiếu
thị trường chứng khoán
đầu tư cổ phiếu
chỉ số thị trường chứng khoán
vé tàu
tiền giả
nhãn sách
thẻ hành lý
mua hoặc nâng hạng vé sau khi lên tàu, thuyền v.v.
quầy bán vé bổ sung
trả ngay khi xuất trình hối phiếu
giấy bạc đơn vị hào (Mao, một phần mười đồng)
đặt vé
kiểm phiếu
mua vé
sự tán thành
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng
séc không có tiền
lách vé
vé thông hành
phiếu bầu
(thời xưa) giấy bạc có giá trị bằng bạc
tiền in sai
(nghĩa bóng) sự bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
mở hòm phiếu
vé xem phim
kỳ phiếu thu nhập dự kiến (RAN, tài chính)
vé máy bay
vé ăn cơm (nghĩa đen và nghĩa bóng)
kiểm tra vé
vé bán chợ đen
kiểm phiếu
đảng tịch