Bỏ qua đến nội dung

piào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. phiếu
  3. 3. lưu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这张 已经作废了。
这张 已经无效了。
我买了一张卧铺
我要买两张电影
請給張發
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6559047)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 票

售票
shòu piào

bán vé

彩票
cǎi piào

vé số

投票
tóu piào

bầu

支票
zhī piào

chiếc séc

月票
yuè piào

vé tháng

机票
jī piào

vé máy bay

发票
fā piào

hóa đơn

票价
piào jià

giá vé

票房
piào fáng

văn phòng vé

股票
gǔ piào

cổ phiếu

车票
chē piào

vé xe

退票
tuì piào

trả vé

邮票
yóu piào

tem phiếu

钞票
chāo piào

giấy bạc

门票
mén piào

不信任投票
bù xìn rèn tóu piào

bỏ phiếu bất tín nhiệm

不记名投票
bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

传票
chuán piào

trát đòi hầu tòa

优待票
yōu dài piào

vé ưu đãi

免票
miǎn piào

miễn phí vé

全民投票
quán mín tóu piào

trưng cầu dân ý

全票
quán piào

vé đủ giá

公民投票
gōng mín tóu piào

trưng cầu dân ý

创下高票房
chuàng xià gāo piào fáng

lập kỷ lục doanh thu phòng vé

包票
bāo piào

giấy bảo đảm

北票
běi piào

Bắc Phiếu

北票市
běi piào shì

Bắc Phiếu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương, Liêu Ninh

汇票
huì piào

hối phiếu

半票
bàn piào

vé nửa giá

南票
nán piào

quận Nam Phiếu

南票区
nán piào qū

quận Nam Phiếu, thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

印钞票
yìn chāo piào

in tiền

反对票
fǎn duì piào

phiếu chống

可决票
kě jué piào

phiếu tán thành

否决票
fǒu jué piào

phiếu phủ quyết

售票口
shòu piào kǒu

quầy bán vé

售票员
shòu piào yuán

người bán vé

售票大厅
shòu piào dà tīng

phòng bán vé

售票处
shòu piào chù

phòng bán vé

唱票
chàng piào

đọc phiếu bầu

商业发票
shāng yè fā piào

hóa đơn thương mại

单张汇票
dān zhāng huì piào

hối phiếu đơn

女票
nǚ piào

bạn gái (tiếng lóng)

定票
dìng piào

đặt vé

小票
xiǎo piào

hóa đơn

形式发票
xíng shì fā piào

hóa đơn chiếu lệ

得票
dé piào

số phiếu giành được

得票率
dé piào lǜ

tỉ lệ phiếu bầu đạt được

息票
xī piào

phiếu lãi

凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ vào cửa bằng vé

戏票
xì piào

vé xem kịch

打保票
dǎ bǎo piào

bảo đảm

打包票
dǎ bāo piào

bảo đảm

投票地点
tóu piào dì diǎn

địa điểm bỏ phiếu

投票机器
tóu piào jī qì

máy bỏ phiếu

投票权
tóu piào quán

quyền bầu cử

投票率
tóu piào lǜ

tỷ lệ phiếu bầu

投票站
tóu piào zhàn

điểm bỏ phiếu

投票箱
tóu piào xiāng

hòm phiếu

投票者
tóu piào zhě

cử tri

投开票所
tóu kāi piào suǒ

điểm bỏ phiếu

拉票
lā piào

vận động bỏ phiếu

拘票
jū piào

lệnh bắt

提前投票
tí qián tóu piào

bỏ phiếu sớm

撕票
sī piào

xé vé (nghĩa đen)

支票簿
zhī piào bù

sổ séc (ngân hàng)

收票员
shōu piào yuán

người soát vé

旅行支票
lǚ xíng zhī piào

séc du lịch

月台票
yuè tái piào

vé vào sân ga

期票
qī piào

kỳ phiếu

本票
běn piào

séc bảo chi

查票员
chá piào yuán

người soát vé

检票
jiǎn piào

kiểm tra vé

正式投票
zhèng shì tóu piào

bỏ phiếu chính thức

火车票
huǒ chē piào

vé tàu hỏa

炒股票
chǎo gǔ piào

đầu cơ cổ phiếu

无人售票
wú rén shòu piào

bán vé tự động

男票
nán piào

bạn trai (tiếng lóng Internet)

白票
bái piào

phiếu trắng

监票
jiān piào

kiểm phiếu

票券
piào quàn

phiếu

票汇
piào huì

hối phiếu

票友
piào yǒu

diễn viên nghiệp dư (ví dụ trong kinh kịch Trung Quốc)

票据
piào jù

công cụ chuyển nhượng (hối phiếu, kỳ phiếu, v.v.)

票据法
piào jù fǎ

luật hối phiếu

票数
piào shù

số phiếu bầu

票根
piào gēn

vé soát

票决
piào jué

quyết định bằng bỏ phiếu

票活
piào huó

làm việc không công

票站
piào zhàn

điểm bỏ phiếu

票箱
piào xiāng

hòm phiếu

票庄
piào zhuāng

ngân hàng cổ xưa (hình thức kinh doanh ngân hàng thời xưa)

票证
piào zhèng

票贩子
piào fàn zi

kẻ bán vé chợ đen

票选
piào xuǎn

bỏ phiếu bầu

票面值
piào miàn zhí

mệnh giá

空白支票
kòng bái zhī piào

séc trắng

纪念邮票
jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

红利股票
hóng lì gǔ piào

cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)

统一发票
tǒng yī fā piào

hóa đơn thống nhất

绑票
bǎng piào

bắt cóc (để đòi tiền chuộc)

联运票
lián yùn piào

vé liên vận

肉票
ròu piào

con tin

股票交易所
gǔ piào jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

股票代号
gǔ piào dài hào

ký hiệu cổ phiếu

股票市场
gǔ piào shì chǎng

thị trường chứng khoán

股票投资
gǔ piào tóu zī

đầu tư cổ phiếu

股票指数
gǔ piào zhǐ shù

chỉ số thị trường chứng khoán

船票
chuán piào

vé tàu

芭乐票
bā lè piào

tiền giả

藏书票
cáng shū piào

nhãn sách

行李票
xíng li piào

thẻ hành lý

补票
bǔ piào

mua hoặc nâng hạng vé sau khi lên tàu, thuyền v.v.

补票处
bǔ piào chù

quầy bán vé bổ sung

见票即付
jiàn piào jí fù

trả ngay khi xuất trình hối phiếu

角票
jiǎo piào

giấy bạc đơn vị hào (Mao, một phần mười đồng)

订票
dìng piào

đặt vé

计票
jì piào

kiểm phiếu

买票
mǎi piào

mua vé

赞成票
zàn chéng piào

sự tán thành

走票
zǒu piào

biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)

跑票
pǎo piào

bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng

跳票
tiào piào

séc không có tiền

逃票
táo piào

lách vé

通票
tōng piào

vé thông hành

选票
xuǎn piào

phiếu bầu

银票
yín piào

(thời xưa) giấy bạc có giá trị bằng bạc

错票
cuò piào

tiền in sai

长期饭票
cháng qī fàn piào

(nghĩa bóng) sự bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời

开票
kāi piào

mở hòm phiếu

电影票
diàn yǐng piào

vé xem phim

预期收入票据
yù qī shōu rù piào jù

kỳ phiếu thu nhập dự kiến (RAN, tài chính)

飞机票
fēi jī piào

vé máy bay

饭票
fàn piào

vé ăn cơm (nghĩa đen và nghĩa bóng)

验票
yàn piào

kiểm tra vé

黄牛票
huáng niú piào

vé bán chợ đen

点票
diǎn piào

kiểm phiếu

党票
dǎng piào

đảng tịch