肥
Định nghĩa
- 1. béo
- 2. phì
- 3. mỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这只猫太 肥 了。
湯姆跟瑪麗說他們想減 肥 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 肥
phân bón
giảm cân
phân bón
phì nhiêu
xà phòng
béo phì
sống xa hoa
người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo
vỗ béo
chất vỗ béo
phân bón
Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy
Đại học Công nghệ Hợp Phì
Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy
phân bón lót
phân compost
chê béo chọn gầy; kén chọn theo ý mình
phân lót
chọn cái này bỏ cái kia theo ý mình
làm hại công để làm lợi cho tư (thành ngữ); tư lợi trên công quỹ
bón phân
phân trộn
ủ phân bằng cách ngâm vật liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy
phân chuồng
béo phì bệnh lý
phân lân
tích phân bón
phân bón
phân xanh
độ phì nhiêu (của đất)
mập mạp
Feicheng, thành phố cấp huyện thuộc Tai'an, Sơn Đông
Feicheng, thành phố cấp huyện ở Tai'an, Sơn Đông
rất béo phì
mập mạp và khỏe mạnh
(quần áo) rộng thùng thình; rộng
mọng nước (quả)
việc béo bở
hiệu lực của phân bón
huyện Phì Đông ở Hợp Phì, An Huy
huyện Phì Đông ở Hợp Phì, An Huy
nghĩa đen: không để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác
béo
đồ ăn ngon
đất màu mỡ
phân bón amoni sulfat
phim truyền hình dài tập (vay mượn từ tiếng Anh)
bọt xà phòng
bong bóng xà phòng
mọng nước (quả)
chức vụ béo bở
(nghĩa bóng) con mồi béo bở, dễ bị lừa
màu mỡ
mỡ (ví dụ mỡ lợn)
gan ngỗng béo
béo phì
lòng lợn (ruột già của lợn dùng làm thực phẩm)
béo ngậy
huyện Phì Tây ở Hợp Phì, An Huy
huyện Phì Tây, thuộc Hợp Phì, An Huy
huyện Phì Hương ở Hàm Đan, Hà Bắc
huyện Phì Hương, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
béo phì; mập mạp
ngựa béo và áo lông nhẹ
tươi ngon (của thức ăn)
béo phì do sống sung sướng đầy đủ
(về gia súc) được nuôi tốt, béo tốt
(về gia súc) béo tốt và khỏe mạnh
trơ trẽn
phân bón cho hoa trồng trong chậu
phân vi khuẩn
nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo
bón thúc
béo phì do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn không đều, thiếu vận động và nghỉ ngơi không đầy đủ)
bón thúc (nông nghiệp)
nghĩa đen: béo lên vì nuốt lời (thành ngữ)
sống sung sướng đầy đủ (thành ngữ)
phân bánh dầu
ngựa không ăn thêm cỏ đêm thì không béo, người không có thu nhập thêm thì không giàu (thành ngữ)
chứng dày xương (sự dày lên bất thường của xương)