Bỏ qua đến nội dung

féi
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. béo
  2. 2. phì
  3. 3. mỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这只猫太 了。
湯姆跟瑪麗說他們想減
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12992320)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肥

化肥
huà féi

phân bón

减肥
jiǎn féi

giảm cân

肥料
féi liào

phân bón

肥沃
féi wò

phì nhiêu

肥皂
féi zào

xà phòng

肥胖
féi pàng

béo phì

乘坚策肥
chéng jiān cè féi

sống xa hoa

人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

催肥
cuī féi

vỗ béo

催肥剂
cuī féi jì

chất vỗ béo

凼肥
dàng féi

phân bón

合肥
hé féi

Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy

合肥工业大学
hé féi gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Hợp Phì

合肥市
hé féi shì

Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy

基肥
jī féi

phân bón lót

堆肥
duī féi

phân compost

嫌肥挑瘦
xián féi tiāo shòu

chê béo chọn gầy; kén chọn theo ý mình

底肥
dǐ féi

phân lót

挑肥嫌瘦
tiāo féi xián shòu

chọn cái này bỏ cái kia theo ý mình

损公肥私
sǔn gōng féi sī

làm hại công để làm lợi cho tư (thành ngữ); tư lợi trên công quỹ

施肥
shī féi

bón phân

混合肥料
hùn hé féi liào

phân trộn

沤肥
òu féi

ủ phân bằng cách ngâm vật liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy

畜肥
chù féi

phân chuồng

病态肥胖
bìng tài féi pàng

béo phì bệnh lý

磷肥
lín féi

phân lân

积肥
jī féi

tích phân bón

粪肥
fèn féi

phân bón

绿肥
lǜ féi

phân xanh

肥力
féi lì

độ phì nhiêu (của đất)

肥厚
féi hòu

mập mạp

肥城
féi chéng

Feicheng, thành phố cấp huyện thuộc Tai'an, Sơn Đông

肥城市
féi chéng shì

Feicheng, thành phố cấp huyện ở Tai'an, Sơn Đông

肥墩墩
féi dūn dūn

rất béo phì

肥壮
féi zhuàng

mập mạp và khỏe mạnh

肥大
féi dà

(quần áo) rộng thùng thình; rộng

肥实
féi shí

mọng nước (quả)

肥差
féi chāi

việc béo bở

肥效
féi xiào

hiệu lực của phân bón

肥东
féi dōng

huyện Phì Đông ở Hợp Phì, An Huy

肥东县
féi dōng xiàn

huyện Phì Đông ở Hợp Phì, An Huy

肥水不流外人田
féi shuǐ bù liú wài rén tián

nghĩa đen: không để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác

肥滋滋
féi zī zī

béo

肥甘
féi gān

đồ ăn ngon

肥田
féi tián

đất màu mỡ

肥田粉
féi tián fěn

phân bón amoni sulfat

肥皂剧
féi zào jù

phim truyền hình dài tập (vay mượn từ tiếng Anh)

肥皂沫
féi zào mò

bọt xà phòng

肥皂泡
féi zào pào

bong bóng xà phòng

肥硕
féi shuò

mọng nước (quả)

肥缺
féi quē

chức vụ béo bở

肥羊
féi yáng

(nghĩa bóng) con mồi béo bở, dễ bị lừa

肥美
féi měi

màu mỡ

肥肉
féi ròu

mỡ (ví dụ mỡ lợn)

肥肝
féi gān

gan ngỗng béo

肥胖症
féi pàng zhèng

béo phì

肥肠
féi cháng

lòng lợn (ruột già của lợn dùng làm thực phẩm)

肥腻
féi nì

béo ngậy

肥西
féi xī

huyện Phì Tây ở Hợp Phì, An Huy

肥西县
féi xī xiàn

huyện Phì Tây, thuộc Hợp Phì, An Huy

肥乡
féi xiāng

huyện Phì Hương ở Hàm Đan, Hà Bắc

肥乡县
féi xiāng xiàn

huyện Phì Hương, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

肥头大耳
féi tóu dà ěr

béo phì; mập mạp

肥马轻裘
féi mǎ qīng qiú

ngựa béo và áo lông nhẹ

肥鲜
féi xiān

tươi ngon (của thức ăn)

脑满肠肥
nǎo mǎn cháng féi

béo phì do sống sung sướng đầy đủ

膘肥
biāo féi

(về gia súc) được nuôi tốt, béo tốt

膘肥体壮
biāo féi tǐ zhuàng

(về gia súc) béo tốt và khỏe mạnh

胆肥
dǎn féi

trơ trẽn

花肥
huā féi

phân bón cho hoa trồng trong chậu

菌肥
jūn féi

phân vi khuẩn

轻裘肥马
qīng qiú féi mǎ

nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo

追肥
zhuī féi

bón thúc

过劳肥
guò láo féi

béo phì do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn không đều, thiếu vận động và nghỉ ngơi không đầy đủ)

面肥
miàn féi

bón thúc (nông nghiệp)

食言而肥
shí yán ér féi

nghĩa đen: béo lên vì nuốt lời (thành ngữ)

饫甘餍肥
yù gān yàn féi

sống sung sướng đầy đủ (thành ngữ)

饼肥
bǐng féi

phân bánh dầu

马无夜草不肥,人无外快不富
mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn thêm cỏ đêm thì không béo, người không có thu nhập thêm thì không giàu (thành ngữ)

骨肥厚
gǔ féi hòu

chứng dày xương (sự dày lên bất thường của xương)