Bỏ qua đến nội dung

wèi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bụng
  2. 2. dạ dày

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的 不太舒服。
那很開
Nguồn: Tatoeba.org (ID 884693)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 胃

胃口
wèi kǒu

khẩu vị

不伤脾胃
bù shāng pí wèi

không ảnh hưởng đến tỳ vị

倒胃口
dǎo wèi kǒu

làm mất ngon miệng

前胃
qián wèi

dạ dày trước

反胃
fǎn wèi

nôn mửa

吊胃口
diào wèi kǒu

làm cho người khác hồi hộp, tò mò

和胃力气
hé wèi lì qì

hòa vị lợi khí

大胃王
dà wèi wáng

người vô địch ăn

对胃口
duì wèi kǒu

hợp khẩu vị

败胃
bài wèi

làm mất cảm giác ngon miệng

洗胃
xǐ wèi

rửa dạ dày

瓣胃
bàn wèi

dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày động vật nhai lại)

益胃生津
yì wèi shēng jīn

ích vị sinh tân (làm lợi cho dạ dày và tăng chất lỏng)

碍胃口
ài wèi kǒu

làm mất cảm giác ngon miệng

肌胃
jī wèi

mề (dạ dày cơ của chim)

胃下垂
wèi xià chuí

sa dạ dày

胃小凹
wèi xiǎo āo

lõm dạ dày

胃液
wèi yè

dịch vị

胃灼热
wèi zhuó rè

ợ nóng

胃炎
wèi yán

viêm dạ dày

胃疼
wèi téng

đau dạ dày

胃病
wèi bìng

bệnh dạ dày

胃痛
wèi tòng

đau dạ dày

胃癌
wèi ái

ung thư dạ dày

胃绕道
wèi rào dào

phẫu thuật bắc cầu dạ dày

胃肠道
wèi cháng dào

đường tiêu hóa

胃蛋白酶
wèi dàn bái méi

pepsin

胃酸
wèi suān

axit dạ dày

胃镜
wèi jìng

ống soi dạ dày (y học)

脾胃
pí wèi

tỳ vị (cơ quan tiêu hóa trong Đông y)

肠胃
cháng wèi

dạ dày và ruột

肠胃炎
cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

肠胃道
cháng wèi dào

đường tiêu hóa

蜂巢胃
fēng cháo wèi

dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)

开胃
kāi wèi

kích thích sự thèm ăn

开胃菜
kāi wèi cài

món khai vị

开胃酒
kāi wèi jiǔ

rượu khai vị