Chuyển đến nội dung chính

胖

pàng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. béo; mập

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
她长 胖 了。
他最忌讳别人说他 胖 。
湯姆很 胖 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2771035)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 胖

肥胖
féi pàng

béo phì; mập

胖子
pàng zi

người béo; người mập

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

muốn một miếng ăn thành người béo

小胖爪
xiǎo pàng zhuǎ

(thông tục) bàn tay

微胖
wēi pàng

hơi mập; mập mạp

心宽体胖
xīn kuān tǐ pán

rộng lượng và thư thái (thành ngữ); mãn nguyện và dễ chịu

心广体胖
xīn guǎng tǐ pán

rộng lượng và an nhiên (thành ngữ); mãn nguyện và dễ chịu

打肿脸充胖子
dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

tự đánh sưng mặt để giả làm người béo (thành ngữ); cố gây ấn tượng bằng cách giả vờ có khả năng hơn thực tế

病态肥胖
bìng tài féi pàng

béo phì bệnh lý

发胖
fā pàng

tăng cân

矮胖
ǎi pàng

lùn lùn và mập mạp

肥胖症
féi pàng zhèng

béo phì

胖乎乎
pàng hū hū

mũm mĩm; bụ bẫm

胖人
pàng rén
胖嘟嘟
pàng dū dū

mũm mĩm

胖墩墩
pàng dūn dūn

mập mạp, lùn và chắc nịch

胖大海
pàng dà hǎi

hạt bàng lông

胖头鱼
pàng tóu yú

xem 鱅魚|鳙鱼

说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)

过胖暴食症
guò pàng bào shí zhèng

chứng rối loạn ăn uống vô độ

高矮胖瘦
gāo ǎi pàng shòu

vóc dáng (cao thấp, béo gầy)