腊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tục lệ cổ xưa dâng tế lễ thần linh vào tháng 12 âm lịch
- 2. tháng 12 âm lịch
- 3. (dạng hạn chế) (thịt, cá...) được xông khói hoặc muối vào mùa đông, đặc biệt là vào tháng 12 âm lịch
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我是希 腊 人。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 腊
tháng Chạp
Mengla, huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna, Vân Nam
huyện Mãnh Lạp
Hy Lạp cổ đại
tiếng Hy Lạp cổ đại
Oranjestad, thủ đô của Aruba
Hy Lạp
bảng chữ cái Hy Lạp
văn học Hy Lạp
tiếng Hy Lạp
Phương Lạp
những ngày cuối năm âm lịch
món nướng kiểu Quảng Đông
vương quốc Khmer của Campuchia
(thông tục) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có vị thế tốt
sơn mài (từ mượn)
lễ hội cháo Lạp Bát, vào ngày mồng 8 tháng 12 âm lịch
cháo Lạp Bát, món cháo nghi lễ ăn vào ngày mùng 8 tháng 12 âm lịch
cây là mai
thịt xông khói; thịt muối
xúc xích
Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)