Định nghĩa
- 1. gân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 腱
cơ bán gân
cơ gân kheo (giải phẫu)
gân (giải phẫu)
gân
cung gân (giải phẫu)
viêm gân
bao gân (giải phẫu)
viêm bao gân
cơ gân kheo
cơ gân kheo (giải phẫu)
gân gót chân của động vật có vú
Thông tin chữ Hán
cơ bán gân
cơ gân kheo (giải phẫu)
gân (giải phẫu)
gân
cung gân (giải phẫu)
viêm gân
bao gân (giải phẫu)
viêm bao gân
cơ gân kheo
cơ gân kheo (giải phẫu)
gân gót chân của động vật có vú