臀
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 臀
nịnh hót
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mông hạt dẻ (Sitta nagaensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)
chim bồng chanh họng trắng mông đỏ
mông (phương ngữ)
đánh roi vào mông
kẻ lười biếng (phương ngữ)
ngôi mông (sản khoa)
sinh ngôi mông (y học)
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
số đo vòng mông
cơ mông lớn
thịt mông lợn
xoa bóp bằng mông
thùy hậu môn
sinh ngược (y học)
mô ngồi của khỉ (động vật học)
cơ mông
mông
vây hậu môn
bộ khủng long hông thằn lằn (Saurischia)
điệu nhảy twerk, điệu nhảy khiêu khích tình dục với chuyển động hông ở tư thế ngồi xổm thấp
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh đít đỏ (Pycnonotus cafer)