Bỏ qua đến nội dung

tún
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 臀

掇臀捧屁
duō tún pěng pì

nịnh hót

栗臀䴓
lì tún shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mông hạt dẻ (Sitta nagaensis)

棕臀噪鹛
zōng tún zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)

白喉红臀鹎
bái hóu hóng tún bēi

chim bồng chanh họng trắng mông đỏ

窟臀
kū tún

mông (phương ngữ)

笞臀
chī tún

đánh roi vào mông

糯米臀
nuò mǐ tún

kẻ lười biếng (phương ngữ)

臀位
tún wèi

ngôi mông (sản khoa)

臀位分娩
tún wèi fēn miǎn

sinh ngôi mông (y học)

臀位取胎术
tún wèi qǔ tāi shù

thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)

臀围
tún wéi

số đo vòng mông

臀大肌
tún dà jī

cơ mông lớn

臀尖
tún jiān

thịt mông lợn

臀推
tún tuī

xoa bóp bằng mông

臀瓣
tún bàn

thùy hậu môn

臀产式分娩
tún chǎn shì fēn miǎn

sinh ngược (y học)

臀疣
tún yóu

mô ngồi của khỉ (động vật học)

臀肌
tún jī

cơ mông

臀部
tún bù

mông

臀鳍
tún qí

vây hậu môn

蜥臀目
xī tún mù

bộ khủng long hông thằn lằn (Saurischia)

电臀舞
diàn tún wǔ

điệu nhảy twerk, điệu nhảy khiêu khích tình dục với chuyển động hông ở tư thế ngồi xổm thấp

黄臀鹎
huáng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)

黑喉红臀鹎
hēi hóu hóng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh đít đỏ (Pycnonotus cafer)