Định nghĩa
- 1. đến, đạt tới
- 2. đạt đến (đặc biệt là sự hoàn thiện)
- 3. tột bậc, tối cao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 臻
cùng đến
ngày càng đạt đến
đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)
đạt đến sự hoàn thiện
đạt đến trạng thái trị bình hoàn hảo (thành ngữ)
xuất sắc
nạn đói liên tiếp xảy ra không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)