Bỏ qua đến nội dung

航海

háng hǎi
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàng hải
  2. 2. đi biển
  3. 3. thám hiểm biển

Usage notes

Common mistakes

Distinguish from 航空 (aviation) and 航天 (spaceflight). 航海 refers specifically to sea navigation.

Formality

Formal; in casual speech, often use 开船 or 坐船 for the activity.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他对 航海 很感兴趣。
He is very interested in sailing the seas.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 航海