Bỏ qua đến nội dung

航运

háng yùn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vận tải hàng hải
  2. 2. vận chuyển

Usage notes

Collocations

航运 is often used in formal contexts such as 航运公司 (shipping company) or 国际航运 (international shipping).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
全球 航运 业在疫情期间面临挑战。
The global shipping industry faced challenges during the pandemic.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 航运