运
Định nghĩa
- 1. di chuyển
- 2. vận chuyển
- 3. sử dụng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把这箱苹果 运 到楼上。
你真走 运 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 运
Hội vận động châu Á
xui xẻo
số phận
Olympic Games
may mắn
vận chuyển hành khách
may mắn
gửi hàng
vận chuyển đường biển
vận tải hàng hải
vận chuyển hàng hóa
hoạt động
động
vận động viên
cuộc thi thể thao
may mắn
kênh
vận hành
sử dụng
tính toán
chạy
vận chuyển
chuyển động
vận chuyển
Phong trào 1-2-9
toán tử ba ngôi
Phong trào Tam phản
Phong trào Không liên kết
Thế vận hội Thế giới
Thế vận hội thế giới
Hiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc
Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc
Hiệp hội Vận tải Hàng không Trung Quốc (CATA)
Phong trào Ngũ Tát
Phong trào Ngũ Tứ
Phong trào Ngũ Tứ
Đại hội thể thao châu Á
Khu phố Á Vận Thôn ở Bắc Kinh
dẫn bóng vắt chéo
Bộ Giao thông Vận tải
giao vận
Kinh Hàng Đại Vận Hà
Kinh Hàng Vận Hà
buôn người
gặp vận rủi
thể hình
buôn lậu
Đại hội Thể thao toàn quốc
thế vận hội mùa đông
thể thao trên băng
sáng tạo độc đáo
Phong trào chống cánh hữu
phong trào chống Viên
phong trào cổ văn
Hệ thống đường sắt đô thị Đài Bắc
vận chuyển bằng cần cẩu
vận chuyển hàng hóa
xem 奧運會|奥运会
bốn phép tính cơ bản
Phong trào Bốn thanh (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
phong trào rào đất
vận mệnh quốc gia
phong trào cộng sản quốc tế
Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế
đại lý vận tải quốc tế
chuyển động vỏ Trái Đất
Đại hội Thể thao Thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần kể từ năm 1988
vận rủi
đa luồng
đường sắt đô thị khối lượng lớn (MRT)
thiên mệnh
kênh đào lớn, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, được xây dựng từ năm 486 TCN
xem 百花運動|百花运动
Thế vận hội Olympic
Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic
Thế vận hội Olympic
Làng Olympic
Thế vận hội
bùa may mắn
phong trào phụ nữ
phong trào học sinh
phong trào sinh viên
(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
lượng vận chuyển hành khách
kênh đào Panama
chuyển động Brown
người thắng cuộc
rút thăm may mắn
chuyển động qua lại (ví dụ của piston hoặc bơm)
Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước
thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); trị vì theo ý trời
theo vận mệnh
xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ)
chiến dịch diệt sẻ hay chiến dịch diệt bốn loài gây hại, một trong những hành động trong Đại Nhảy Vọt nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ
hành lý ký gửi
đảm nhận vận chuyển
người vận chuyển (hàng hóa)
phong trào kháng Nhật cứu nước
hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)
giám hàng (trong luật hàng hải)
tàu điện ngầm
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Jett8 (có trụ sở tại Singapore)
chiến dịch chống khiêu dâm
hàng hóa chuyên chở
người khuân vác
gặp vận may
thử vận may
thay đổi vận mệnh
phong trào chính trị
Chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng
phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920, cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm du nhập các yếu tố phương Tây, đặc biệt là dân chủ và khoa học)
sự quay
tử vi (theo cung hoàng đạo)
việc vận chuyển hành khách tăng cao trong dịp Tết Nguyên Đán
thời cơ đến, vận may xoay chuyển (thành ngữ); gặp vận may
thời vận
vận số không may; điềm xấu
vận may đang đến, mọi việc đều suôn sẻ (thành ngữ)
thể dục nhịp điệu
Đại hội Thể thao Đông Á
Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
ngày hội thể thao của trường
vận đào hoa
môn thể thao mạo hiểm
chuyển động kiến tạo
cơ hội và vận may
cấm vận vũ khí
áo vận động dệt len
vận tải dân sự
thể thao dưới nước
vận tải đường thủy
vận tải bằng xe buýt
vận tải đường sông
burpee (bài tập thể dục)
Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894)
phép toán dấu phẩy động
thể thao dưới nước (chèo thuyền, lướt ván buồm, v.v.)
cước vận chuyển đường biển
xa xôi
Kênh Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây
trượt tuyết
vận chuyển lương thực bằng đường thủy để nộp thuế
người vận chuyển chung không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)
sự vận hành
vốn lưu động
(thông tục) vận may của người khác
cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)
điền kinh
gửi hàng đi
Chiến dịch Trăm Hoa (PRC, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ điều cấm kỵ thảo luận về sai lầm của ĐCS Trung Quốc
băng tải
thử vận may
cuộc biểu tình
Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh
cấm vận
buôn lậu
vận tải hàng không
cước phí vận chuyển hàng không
vận tải đường ống
chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học)
vận may
vận đơn chủ (MAWB) (vận tải)
American Express Co. (Amex)
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
vận tải liên thông
vé liên vận
vận động viên chuyên nghiệp
phong trào thanh trừng phản cách mạng
xui xẻo
Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là Dương vụ vận động
tên gọi khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây
Vận đơn hàng không (AWB)
vận tải đường biển
ngành vận tải biển
kênh đào Suez
người khuân vác hành lý
vận suy
chở hàng
phong trào giải phóng
Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Lưu Tống thuộc Nam triều
Phong trào Bảo quốc (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế
vận chuyển hàng hóa
tàu chở hàng
xe tải chở hàng
vận chuyển (để bán)
gặp may mắn
gặp vận đào hoa
gặp may
vận rủi; xui xẻo
vận chuyển dọc sợi trục
chở hàng
(văn chương) vận chuyển
vận chuyển
chuyển hàng
trạm trung chuyển hàng hóa
trạm phân phối
Đại hội thể thao nông dân toàn quốc Trung Quốc (kỳ thi thể thao dành cho nông dân tổ chức 4 năm một lần kể từ 1988)
ngừng hoạt động
vận rủi
phép toán ngược