Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vận tải hàng hải
- 2. vận chuyển
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
航运 is often used in formal contexts such as 航运公司 (shipping company) or 国际航运 (international shipping).
Câu ví dụ
Hiển thị 1全球 航运 业在疫情期间面临挑战。
The global shipping industry faced challenges during the pandemic.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.