Bỏ qua đến nội dung

bān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại
  2. 2. hạng
  3. 3. lớp
  4. 4. cách
  5. 5. kiểu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的笑容好似阳光 温暖。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 般

一般
yī bān

thông thường

一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

一般贸易
yī bān mào yì

thương mại thông thường

一般而言
yī bān ér yán

nói chung

一般性
yī bān xìng

tính tổng quát

一般人
yī bān rén

người bình thường

一般见识
yī bān jiàn shi

hạ mình xuống ngang tầm (với ai)

一般般
yī bān bān

bình thường

一般说来
yī bān shuō lái

nói chung

一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường

一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

全般
quán bān

toàn bộ

八般头风
bā bān tóu fēng

bát ban đầu phong

史诗般
shǐ shī bān

sử thi

大般涅盘经
dà bān niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn

天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)

如此这般
rú cǐ zhè bān

như vậy và như thế

恁般
rèn bān

như thế này

百般
bǎi bān

bằng trăm cách; bằng mọi cách có thể

百般刁难
bǎi bān diāo nàn

gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại

百般奉承
bǎi bān fèng chéng

nịnh hót đủ mọi cách

百般巴结
bǎi bān bā jié

nịnh bợ đủ mọi cách

线圈般
xiàn quān bān

cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)

背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)

般乐
pán lè

vui chơi

般若
bō rě

trí tuệ (tiếng Phạn prajña)

般若波罗密
bō rě bō luó mì

bát nhã ba la mật (Phạn ngữ: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)

般若波罗密多心经
bō rě bō luó mì duō xīn jīng

Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm

般游
pán yóu

vui chơi

般配
bān pèi

xứng đôi

般雀比拉多
bān què bǐ lā duō

Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)

万般
wàn bān

mọi loại, đủ mọi thứ

万般无奈
wàn bān wú nài

bất đắc dĩ

诸般
zhū bān

các loại, nhiều loại khác nhau

这般
zhè bān

như thế này