Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. loại
- 2. hạng
- 3. lớp
- 4. cách
- 5. kiểu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的笑容好似阳光 般 温暖。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 般
thông thường
nói chung
thương mại thông thường
nói chung
tính tổng quát
người bình thường
hạ mình xuống ngang tầm (với ai)
bình thường
nói chung
nguyên tắc chung
quy định thông thường
nói chung
toàn bộ
bát ban đầu phong
sử thi
kinh Đại Bát Niết Bàn
mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)
như vậy và như thế
như thế này
bằng trăm cách; bằng mọi cách có thể
gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại
nịnh hót đủ mọi cách
nịnh bợ đủ mọi cách
cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)
nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)
vui chơi
trí tuệ (tiếng Phạn prajña)
bát nhã ba la mật (Phạn ngữ: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm
vui chơi
xứng đôi
Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)
mọi loại, đủ mọi thứ
bất đắc dĩ
các loại, nhiều loại khác nhau
như thế này