Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chip điện tử
- 2. vi mạch
- 3. bộ vi xử lý
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common measure word: 块 (kuài), e.g., 一块芯片 (a chip). Also 片 (piàn) is sometimes used.
Common mistakes
Not to be confused with 薯片 (shǔ piàn, potato chips) or 卡片 (kǎ piàn, card); 芯片 specifically refers to electronic microchips.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这块 芯片 的速度非常快。
This chip's speed is very fast.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.