Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đậu phộng
- 2. đậu lạc
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsUsage notes
Collocations
花生常与“米”连用为“花生米”,指去壳的花生仁。
Câu ví dụ
Hiển thị 2这袋 花生 米很脆。
我對 花生 過敏。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.