芹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cần tây Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 芹
nấm đùi gà
cây đại tinh cần (Astrantia major)
thì là Ai Cập
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng
mùi tây (Petroselinum sativum)
cây thủy cần biển (Eryngium maritimum)
mùi tây lá quăn (Petroselinum crispum)
cây cần đất (Aegopodium podagraria)
nhựa ammoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học
cần tây (Apium graveolens)
hồi (Pimpinella anisum)
mùi tây
cần tây